Lập trình Python GUI là viết tắt của cụm từ Graphical User Interface, có nghĩa là giao diện đồ họa người dùng. Thuật ngữ này được dùng để ám chỉ cách người dùng tương tác với các thiết bị máy tính thông qua hình ảnh, thay vì sử dụng các câu lệnh phức tạp. Lập trình giao diện người dùng với Tkinter
CB là viết tắt của Center Back, có nghĩa là trung vệ, hay còn gọi là hậu vệ trung tâm trong trận đấu. CB là những cầu thủ chơi ở vị trí trung tâm ở giữa hàng phòng ngự và vai trò của họ là ngăn cản đối phương đến gần khung thành để ghi bàn, ngoài ra còn ra sức cản
File Prefix.pch là gì? pch là viết tắt của PreCompiled Header. File này được tạo ra nhằm mục đích cho việc compile được nhanh hơn. để vẫn show được badge number thì người ta sử dụng một timer để get badge number trực tiếp từ server về, timer cứ 5 phút chạy một lần. Đăng
Thép không gỉ hay còn gọi là inox là một dạng thép hợp kim sắt chứa tối thiểu 10,5% crôm. Thép không gỉ ít bị biến màu hay bị ăn mòn như các loại thép thông thường khác. Khả năng chống lại sự ôxy hóa từ không khí xung quanh ở nhiệt độ thông thường của thép không gỉ có được nhờ vào tỷ lệ crôm có trong
CPL Filter là gì. CPL Filter là kính lọc phân cực cấu tạo đặc biệt. Chữ CPL là viết tắt của là viết tắt của Circular Polarizing filter hoăc Polarising filter. Khi sử dụng với góc chụp thích hợp. Kính lọc CPL sẽ ngăn ánh sáng phản xạ từ trên mặt phi kim loại, bao gồm mặt
A. Menu pad. B. Menu options. C. Menu bar. D. Tất cả đều sai. Sai C là đáp án đúng. Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì: Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện: ROM là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Nhiều Người Cũng Xem Fine Là Gì 6. Cách đặt lại Launchpad trên MacBook Trong trường hợp bạn cần cài đặt lại Launchpad trên thiết bị, bạn hãy thực hiện theo các bước sau. - Bước 1: Bạn nhấn vào màn hình chính để quay về mục Finder > Nhấn nút Option, cùng lúc ấy nhấn chọn Đi (Go) trên > Nhấn chọn Thư viện (Library). Truy cập mục Thư viện
BMR là viết tắt của cụm từ Basal Metabolic Rate. Dịch ra có nghĩa là hệ số trao đổi chất cơ bản. Đây là mức năng lượng tối thiểu giúp cơ thể duy trì sự sống và phục vụ cho các chức năng sinh lý cơ bản (thiết yếu) mỗi ngày.
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. padpad /pæd/ danh từ từ lóng đường cáigentleman knight, squire of the pad kẻ cướp đường ngựa dễ cưỡi cũng pad nag động từ đi chân, cuốc bộto pad it; to pad the hoof từ lóng cuốc bộ danh từ cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm tập giấy thấm; tập giấy viết, vẽ lõi hộp mực đóng dấu cái đệm ống chân chơi bóng gậy cong... gan bàn chân loài vật; bàn chân thỏ, cáo... ngoại động từ đệm, lót, độn áo... thường + out nhồi nhét những thứ thừa đầy câu, đầy sách...to pad a sentence out nhồi nhét những thứ thừa đầy câupadded cell buồng có tường lót đệm để nhốt người điên danh từ giỏ dùng làm đơn vị đo lường danh từ từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng ổ ăn chơi; tiệm hút bạc dẫn khoan bạc đỡ bạc lót lớp đệm bàn phímcursor pad bàn phím con trỏ bệlaunching pad bệ phóng tên lửa bó bộ đệmbuffer pad characters những ký tự lót bộ đệmline pad bộ đệm đường truyềnscratch pad bộ đệm làm việcscratch pad bộ đệm dùng tạmsteering wheel pad bộ đệm tay lái đếrectangular strip foundation with pad móng băng chữ nhật có đế đệmanti-vibration pad tấm đệm giảm runganti-vibration pad đệm chống runganti-vibration pad lớp đệm giảm rungbearing pad bản đệm gối cầubrake pad đệm hãm phanh đĩabuffer pad characters những ký tự lót bộ đệmcase foundation with elastic pad móng hộp có đệm đàn hồiconcrete pad đệm bê tôngdamping pad bàn đệm chống ẩmdisc brake pad đệm phanh đĩadisk brake pad đệm phanh đĩaelectric heating pad đệm nhiệt điệnfoundation pad block khối đệm đế móngfoundation pad block blốc đệm đế móngfriction pad tấm đệm ma sátlead pad lớp đệm bằng chìline pad bộ đệm đường truyềnpad break sự gãy lớp đệmpad wear indicator bộ báo mòn đệm phanhpressure pad đệm áp lực tấm lótpressure pad đệm ép phim máy ảnhretromolar pad khối đệm sau hàmrubber pad miếng đệm cao suscratch pad bộ đệm làm việcscratch pad bộ đệm dùng tạmscratch pad vùng nhớ đệmshoulder pad miếng đệm vaisidebearer pad tấm đệm bàn trượtsteering wheel pad bộ đệm tay láiterminal pad chỗ đệm nối đệm tựa gói gối tựa khốifoundation pad block khối đệm đế móngnumeric pad khối phím sốretromolar pad khối đệm sau hàmsynovial fat pad khối mỡ màng hoạt dịch lớp đệm hàn lớp đệm/ xỉ hànGiải thích EN 1. a layer of material used to protect an layer of material used to protect an the spare metal projecting from a weld part of spare metal projecting from a weld part of casting..Giải thích VN 1. một lớp vật liệu sử dụng để bảo vệ một vật loại thừa ra sau khi hàn. má phanhpad retainer pin chốt giữ má phanh rãnh nở nhiệt sàn để lắp san phẳng đường vật đệm đá đệm bộ suy giảm cố địnhGiải thích VN Bộ suy giảm đặt trong đường truyền sóng hoặc ống dẫn sóng. tụ điện điều chỉnhGiải thích VN Tụ điều chỉnh được dùng để điều chỉnh tần số chính xác của bộ dao động hoặc mạch điều hưởng trong khuếch đại hoặc bộ lọc. dầm đỡ ở mỏ cái gối dầm dưới xà dưới đệm bông gònLĩnh vực cơ khí & công trình đệm đỡ bộ suy giảm cố định gối đỡ gối tựa lớp lót chuông và nệm bố phanh thiết bị báo mòn phanh bộ phím con chạy lớp đệm lớp lót mẩu xì gà tập giấy ghi tập lốc-nốt mẫu thử sự nghiên cứu sự thí nghiệm hộp mực đóng dấu tập giấy ghi lời nhắn điện thoại tập giấy ghi tập giấy viết thư [pæd] o đệm, lót, nút - Diện tích trên mặt dùng làm bệ đỡ thiết bị khoan. - Mặt bằng cao su trên các cánh của thiết bị dò và áp vào thành giếng để giữ cho thiết bị được đặt đúng hướng. - Đệm cách ly bằng cao su chứa đầy chất lưu có lắp điện cực. - Nút chất lưu được bơm vào vỉa. o cái đệm, bệ § cotton pad đệm bông § demister pad lớp chắn bộ khử mù § insulating pad lớp lót cách điện § mounting pad đế đỡ, giá tựa § reinforcing pad chất độn gia cố, lớp lót tăng cường § thrust pad đế móng § pad eye vòng nâng § pad the log book ghi sai vào sổ đoXem thêm pad of paper, tablet, inkpad, inking pad, stamp pad, launching pad, launchpad, launch pad, launch area, diggings, digs, domiciliation, lodgings, embroider, lard, embellish, aggrandize, aggrandise, blow up, dramatize, dramatise, slog, footslog, plod, trudge, tramp, fill out, bolster
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bạn đang xem Pad là gì padpad /pæd/ danh từ từ lóng đường cáigentleman knight, squire of the pad kẻ cướp đường ngựa dễ cưỡi cũng pad nag động từ đi chân, cuốc bộto pad it; to pad the hoof từ lóng cuốc bộ danh từ cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm tập giấy thấm; tập giấy viết, vẽ lõi hộp mực đóng dấu cái đệm ống chân chơi bóng gậy cong... gan bàn chân loài vật; bàn chân thỏ, cáo... ngoại động từ đệm, lót, độn áo... thường + out nhồi nhét những thứ thừa đầy câu, đầy sách...to pad a sentence out nhồi nhét những thứ thừa đầy câupadded cell buồng có tường lót đệm để nhốt người điên danh từ giỏ dùng làm đơn vị đo lường danh từ từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng ổ ăn chơi; tiệm hútbạc dẫn khoanbạc đỡbạc lót lớp đệmbàn phímcursor pad bàn phím con trỏbệlaunching pad bệ phóng tên lửalaunching pad bệ phóngbóbộ đệmT pad bộ đệm chữ Tbuffer pad characters những ký tự lót bộ đệmdigital pad bộ đệm sốelbow pad bộ đệm khuỷuline pad bộ đệm đường truyềnscratch pad bộ đệm làm việcscratch pad bộ đệm dùng tạmsteering wheel pad bộ đệm tay láiđếfoundation pad đế móngmounting pad đế đỡrectangular strip foundation with pad móng băng chữ nhật có đếthrust pad đế móngđệmT pad bộ đệm chữ Tanti-vibration pad tấm đệm giảm runganti-vibration pad đệm chống runganti-vibration pad lớp đệm giảm rungbearing pad lớp đệm tựabearing pad lớp đệmbearing pad đệm tựabearing pad bản đệm gối cầubrake pad đệm hãmbrake pad đệm hãm phanh đĩabrake pad đệm phanhbuffer pad characters những ký tự lót bộ đệmcase foundation with elastic pad móng hộp có đệm đàn hồiconcrete pad đệm bê tôngcotton pad đệm bôngdamping pad bàn đệm chống ẩmdigital pad bộ đệm sốdisc brake pad đệm phanh đĩadisk brake pad đệm phanh đĩaelbow pad bộ đệm khuỷuelectric heating pad đệm nhiệt điệnfoundation pad đệm móngfoundation pad block khối đệm đế móngfoundation pad block blốc đệm đế móngfriction pad tấm đệm ma sátgripper pad đệm kẹpjacking pad đệm kíchknee pad đệm khớplead pad lớp đệm bằng chìline pad bộ đệm đường truyềnmouse pad tấm đệm chuộtpad break sự gãy lớp đệmpad character ký tự đệmpad wear indicator bộ báo mòn đệm phanhpressure pad đệm áp lực tấm lótpressure pad đệm nénpressure pad đệm ép phim máy ảnhretromolar pad khối đệm sau hàmrubber pad đệm cao surubber pad miếng đệm cao suscratch pad bộ đệm làm việcscratch pad bộ đệm dùng tạmscratch pad vùng nhớ đệmshoulder pad miếng đệm vaisidebearer pad tấm đệm bàn trượtsteering wheel pad bộ đệm tay láitapered pad đệm cônterminal pad chỗ đệm nốitie pad bản đệm đàn hồiđệm tựabearing pad lớp đệm tựagóigối tựakhốifoundation pad block khối đệm đế móngnumeric pad khối phím sốretromolar pad khối đệm sau hàmsynovial fat pad khối mỡ màng hoạt dịchlớp đệm hànlớp đệm/ xỉ hànGiải thích EN 1. a layer of material used to protect an layer of material used to protect an the spare metal projecting from a weld part of spare metal projecting from a weld part of casting..Giải thích VN 1. một lớp vật liệu sử dụng để bảo vệ một vật loại thừa ra sau khi phanhpad retainer pin chốt giữ má phanhrãnh nở nhiệtsàn để lắpsan phẳng đườngvật đệm đá đệmLĩnh vực điệnbộ suy giảm cố địnhGiải thích VN Bộ suy giảm đặt trong đường truyền sóng hoặc ống dẫn điện điều chỉnhGiải thích VN Tụ điều chỉnh được dùng để điều chỉnh tần số chính xác của bộ dao động hoặc mạch điều hưởng trong khuếch đại hoặc bộ vực xây dựngdầm đỡ ở mỏ cái gốidầm dướixà dướiLĩnh vực y họcđệm bông gònLĩnh vực cơ khí & công trìnhđệm đỡattenuation padbộ suy giảm cố địnhbearing padgối đỡbearing padgối tựabearing padlớp lótbell and padchuông và nệmbrake padbố phanhbrake pad wear indicatorthiết bị báo mòn phanhcursor padbộ phím con chạylớp đệmlớp lótmẩu xì gàmemo padtập giấy ghimemo padtập lốc-nốtpad sediment testmẫu thửpad sediment testsự nghiên cứupad sediment testsự thí nghiệmstamp padhộp mực đóng dấutelephone message padtập giấy ghi lời nhắn điện thoạiwriting padtập giấy ghiwriting padtập giấy viết thư o đệm, lót, nút - Diện tích trên mặt dùng làm bệ đỡ thiết bị khoan. - Mặt bằng cao su trên các cánh của thiết bị dò và áp vào thành giếng để giữ cho thiết bị được đặt đúng hướng. - Đệm cách ly bằng cao su chứa đầy chất lưu có lắp điện cực. - Nút chất lưu được bơm vào vỉa. o cái đệm, bệ § cotton pad đệm bông § demister pad lớp chắn bộ khử mù § insulating pad lớp lót cách điện § mounting pad đế đỡ, giá tựa § reinforcing pad chất độn gia cố, lớp lót tăng cường § thrust pad đế móng § pad eye vòng nâng § pad the log book ghi sai vào sổ đoXem thêm Cách Chơi Ark Mobile - Ark Survival Evolved MpadTừ điển Collocationpad noun ADJ. memo, message, note drawing, sketch PREP. on a/the~ She doodled on a pad as she spoke. Từ điển large floating leaf of an aquatic plant as the water lilya usually thin flat mass of paddingthe foot or fleshy cushion-like underside of the toes of an Slang Dictionaryhouse, home, place where you liveEnglish Idioms Dictionaryapartment, digs You have a nice pad, Nora. I love your leather furniture!Microsoft Computer Dictionaryn. See packet assembler/ Financial GlossarySee Preauthorized electronic debitsFile Extension DictionaryVisual Expert Source Code DocumentationTelemate Keypad DefinitionDigital Paper DescriptionMicroSim PCBoard PADS-compatible Netlist FileTop Secret Crypto Gold True One Time Pad File TAN$TAAFL Software CompanyScanner OutputEnglish Synonym and Antonym Dictionarypadspaddedpaddingsyn. album cushion ledger notebook pillow tablet wadding Bài viết liên quan Dtl là gìIcp là gìTdp là gìKcl là gìOui là gìBap là gì
PA là gì ? PA là “Personal Assistant” trong tiếng nghĩa của từ PA PA có nghĩa “Personal Assistant”, dịch sang tiếng Việt là “Trợ lý riêng”. PA là viết tắt của từ gì ? Cụm từ được viết tắt bằng PA là “Personal Assistant”. Một số kiểu PA viết tắt khác + Physician Assistant Trợ lý bác sĩ. + Production Assistant Trợ lý sản xuất. + Primary Aldosteronism Tăng aldosteron nguyên phát. + Project Architect Kiến trúc sư dự án. + Public Address Địa chỉ công cộng. + Performance Appraisal Đánh giá hiệu suất. + Predictive Analytics Phân tích dự đoán. + Provider-aggregatable address space Không gian địa chỉ có thể tổng hợp của nhà cung cấp. + Pernicious anemia Thiếu máu ác tính. Gợi ý viết tắt liên quan đến PA + PIM Personal Information Module Mô-đun thông tin cá nhân. + DAP Digital Archive Project Dự án lưu trữ kỹ thuật số. + PIT Personal Income Tax Thuế thu nhập cá nhân. + PSC Personal supercomputer Siêu máy tính cá nhân. + MPM Master of Project Management Thạc sĩ quản lý dự án. ...
/pæd/ Thông dụng Danh từ từ lóng đường cái gentleman knight, squire of the pad kẻ cướp đường Ngựa dễ cưỡi như pad nag Miếng đệm lót, cái lót; yên ngựa có đệm Tập giấy thấm; tập giấy viết, vẽ Lõi hộp mực đóng dấu Cái đệm ống chân chơi bóng gậy cong... Như ink-pad Gan bàn chân thỏ, cáo... Bề mặt bằng phẳng dùng cho máy bay cất cánh, phóng tàu vũ trụ Nơi ai sống come back to my pad quay về chỗ tôi ở Giỏ dùng làm đơn vị đo lường từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng ổ ăn chơi; tiệm hút Ngoại động từ Đi chân, cuốc bộ to pad it; to pad the hoof từ lóng cuốc bộ Đệm, lót, độn thêm Bước nhẹ thường + out nhồi nhét những thứ thừa đầy câu, đầy sách... to pad a sentence out nhồi nhét những thứ thừa đầy câu padded cell buồng có tường lót đệm để nhốt người điên hình thái từ V-ed padded Cơ khí & công trình đệm đỡ Xây dựng dầm đỡ ở mỏ cái gối dầm dưới Y học đệm bông gòn bộ suy giảm cố định Giải thích VN Bộ suy giảm đặt trong đường truyền sóng hoặc ống dẫn sóng. tụ điện điều chỉnh Giải thích VN Tụ điều chỉnh được dùng để điều chỉnh tần số chính xác của bộ dao động hoặc mạch điều hưởng trong khuếch đại hoặc bộ lọc. Kỹ thuật chung bàn phím bệ bó bộ đệm khối đế đệm đệm tựa lớp đệm hàn lớp đệm/ xỉ hàn Giải thích EN 1. a layer of material used to protect an layer of material used to protect an the spare metal projecting from a weld part of spare metal projecting from a weld part of casting.. Giải thích VN 1. một lớp vật liệu sử dụng để bảo vệ một vật loại thừa ra sau khi hàn. gói gối tựa bạc dẫn khoan bạc đỡ bạc lót lớp đệm má phanh rãnh nở nhiệt sàn để lắp san phẳng đường vật đệm đá đệm Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun block , jotter , memorandum , notebook , notepad , paper , parchment , quire , ream , scratch , scratch pad , slips , abode , coop * , crib * , digs , hangout * , hideout * , hive * , house , layout * , lodging , quarters , residence , residency , setup verb cushion , fill , fill out , line , pack , protect , shape , stuff , augment , bulk , embellish , embroider , enlarge , exaggerate , expand , flesh out , fudge * , increase , inflate , lengthen , magnify , overdraw , overstate , protract , spin , stretch , creep , go barefoot , hike , march , patter * , pitter-patter , plod , pussyfoot * , sneak , steal , traipse , tramp , trek , trudge , abode , amplify , bolster , buffer , fatten , fudge , mat , muffle , notebook , overcharge , pillow , quilt , tablet , wad , walk Từ trái nghĩa
Từ điển Anh-Việt P pad Bản dịch của "pad" trong Việt là gì? en volume_up pad = vi băng vệ sinh chevron_left Bản dịch Động từ Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right EN volume_up pad {danh} VI băng vệ sinh volume_up ink-pad {danh} VI hộp mực dấu volume_up shin-pad {danh} VI nẹp ống chân volume_up padded cotton waistcoat {danh} VI áo trấn thủ volume_up cotton-padded jacket {danh} VI áo bông Bản dịch EN pad {danh từ} volume_up pad từ khác sanitary napkin, sanitary towel băng vệ sinh {danh} EN ink-pad {danh từ} volume_up ink-pad hộp mực dấu {danh} EN shin-pad {danh từ} volume_up shin-pad nẹp ống chân {danh} EN padded cotton waistcoat {danh từ} volume_up padded cotton waistcoat áo trấn thủ {danh} EN cotton-padded jacket {danh từ} volume_up cotton-padded jacket từ khác quilted robe áo bông {danh} cách phát âm Hơn Duyệt qua các chữ cái A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Những từ khác English pad commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
pad là viết tắt của từ gì