Trắc nghiệm tuần 2 có đáp án CNXHKH; Tâm lý học đại cương : Xúc cảm & Tình cảm; 290 câu trắc nghiệm Kinh tế Vĩ mô có đáp án; Trắc nghiệm chương 2 - Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; Assignment 3 - Employment Relations - Portfolio - Singapore Airlines
Bài tập trắc nghiệm 15 phút Hàng hoá - Tiền tệ - Thị trường - Giáo dục công dân 11 - Đề số 8 trong loạt bài trắc nghiệm ôn luyện kiến thức về môn Giáo dục công dân lớp 11 do cungthi.online biên soạn.
Dự kiến ngày 11-7 sẽ công bố điểm thi. Môn Ngữ văn. phân dạng bài tập, các bài tập cơ bản và các bài tập trắc nghiệm được chọn lọc từ các đề thi thử, đề minh họa. Tài liệu gồm các chuyên đề sau: Môn thi thành phần Giáo dục công dân >>Tải về<< Bài đăng
"bài tập trắc nghiệm giáo dục công dân 11 - bài 8 - nhà nước xã hội chủ nghĩa" trang bị cho các bạn học sinh với 63 câu hỏi, giúp các bạn dễ dàng đánh giá được kiến thức đã nắm được sau bài học này. | lê bửu đa bài tập trắc nghiệm gdcd lớp 11 bài 9 nhà nước xã hội chủ nghĩa câu 1 nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa việt nam mang bản chất giai …
Giáo dục Công dân 33; Lớp 8 583. TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CÓ ĐÁP ÁN CHƯƠNG 6 + 7 VẬT LÍ 11; BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ VẬT LÝ 11; Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Giáo dục MST: 0102183602 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp
Bạn đang xem: Trắc nghiệm giáo dục công dân 11 bài 8. Mời quí bạn đọc tải xuống để xem đầy đủ tài liệu Lý thuyết, trắc nghiệm GDCD 11 Bài 8: Chủ nghĩa xã hội: GDCD 11 BÀI 8: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI. Phần 1: Lý thuyết GDCD 11 Bài 8: Chủ nghĩa xã hội. 1.
Bài 11: Trách nhiệm của thanh niên trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước Bộ đề thi học kì 1 môn Giáo dục công dân lớp 9 năm 2019 - 2020. Bài Tập Trắc Nghiệm GDCD 9 Bài 8- Năng Động Sáng Tạo Có Đáp Án.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước Bài 7. Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần và tăng cường vai trò quản lí kinh tế của Nhà nước Phần hai. CÔNG DÂN VỚI CÁC VẤN ĐỀ CHÍNH TRỊ XÃ HỘI Bài 8. Chủ nghĩa xã hội Bài 9. Nhà nước xã hội chủ nghĩa Bài 10. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa Bài 11. Chính sách dân số và giải quyết việc làm Bài 12.
App Vay Tiền. Câu 1 Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên CNXH còn hình thức quá độ nào sau đây? A. Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH. B. Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH. C. Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH. D. Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH. Câu 2 Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản? A. Bốn đặc trưng B. Sáu đặc trưng C. Tám đặc trưng D. Mười đặc trưng Câu 3 Có nền kinh tế phát triển ở mức cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng! A. Đặc trưng chất. dung D. Ý nghĩa. Câu 4 Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta A. Là một xã hôi dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh B. Do dân làm chủ C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc D. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công Câu 5 Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là A. do nhân dân làm chủ. B. do tầng lớp trí thức làm chủ. C. do công đoàn làm chủ. D. do cán bộ là chủ. Câu 6 Chủ trương “ hòa nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hóa thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta? A. Là một xã hộ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh B. Do nhân dân làm chủ C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc Câu 7 Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng? _ A. Đặc trưng chất C. Nội dung. D. Ý nghĩa. Câu 8 Quá độ từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là quá độ A. Gián tiếp B. Nhảy vọt C. Đứt quãng D. Không cơ bản Câu 9 Sự thay đổi của các hình thái kinh tế xã hội theo chiều hướng nào? A. Từ thấp đến cao. B. Từ cao đến thấp C. Thay đổi về trình độ phát triển. D. Thay đổi về mặt xã hội. Câu 10 Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ A. phong kiến. B. tư bản chủ nghĩa. C. chiếm hữu nô lệ. D. tư bản độc quyền Câu 11 Có Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là thể hiện ý nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng? A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa. Câu 12 Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội nước ta cần phải làm gì? A Xóa bỏ ngay những yếu tố của xã hội cũ. B. Giữ nguyên những yếu tố của xã hội cũ. C. Từng bước cải tạo các yếu tố của xã hội cũ. D. Để cho các yếu tố xã hội tự điều chỉnh. Câu 13 Sự thay đổi của các chế độ xã hội từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã hội loài người có nguồn gốc sâu xa tử sự phát triển của A. văn hóa. học C. kinh tế D. chính trị. Câu 14 Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thể giới là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng? A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa. Câu 15 Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện A. Tất cả đều chưa đạt được. B. Tất cả đều đã đạt được. C. có những đặc trưng đã và đang đạt được. D. không thể đạt đến đặc trưng đó. Câu 16 Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ? A. Nhân dân lao động. B. Quốc hội. C. Nhà nước. D. Nông dân. Câu 17 Nguyên nhân nào dưới đây lí giải cho việc nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hoàn toàn đúng đắn? A. Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp lực, bóc lột B. Đi lên chủ nghĩa xã hội là nhu cầu của nhiều nước trên thế giới, C. Tư bản chủ nghĩa là một chế độ còn duy trì tình trạng bóc lột. D. Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội tốt đẹp và công bằng Câu 18 Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây? A. Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc. B. Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế. C. Từ kinh nghiệm của các nước đi trước D. Phù hợp với mong muốn của Đảng Cộng sản
Hệ thống câu hỏi Giáo dục Công dân 11 bài 8 trắc nghiệm bao gồm tổng hợp các câu hỏi lựa chọn phương án đúng với nội dung kiến thức liên quan đến bài 8 - Chủ nghĩa xã hội. Câu 20. Việt Nam là một quốc gia thống nhất gồm nhiều dân tộc cùng sinh sống, kề vai sát cánh với nhau và có truyền thống đoàn kết lâu đời trong đấu tranh chống giặc ngoại xâm và xây dựng đất nước. Mỗi dân tộc có sắc thái văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự đa dạng, phong phú của nền văn hóa Việt Nam. Đây là đặc trưng cơ bản nào trong các đặc trưng sau đây của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?A. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh 21. Về quan hệ hợp tác song phương, Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với hơn 170 quốc gia trên thế giới, mở rộng quan hệ thương mại, xuất khẩu hàng hóa tới trên 230 thị trường của các nước và vùng lãnh thổ, ký kết trên 90 Hiệp định thương mại song phương, gần 60 Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư, 54 Hiệp định chống đánh thuế hai lần và nhiều Hiệp định hợp tác về văn hoá song phương với các nước và các tổ chức quốc tế. Thông tin trên thể hiện đặc trưng cơ bản nào trong các đặc trưng sau đây của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế án Trắc nghiệm GDCD 11 bài 8 Chủ nghĩa xã hộiCâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1BCâu 13CCâu 2ACâu 14ACâu 3BCâu 15CCâu 4CCâu 16CCâu 5ACâu 17BCâu 6ACâu 18DCâu 7ACâu 19CCâu 8ACâu 20CCâu 9BCâu 21DCâu 10DCâu 22BCâu 11BCâu 23ACâu 12CCâu 24B
Nội dung Text Bài tập trắc nghiệm Giáo dục công dân 11 - Bài 8 Chủ nghĩa xã hội Lê Quang Minh BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GDCD LỚP 11 BÀI 8 CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Câu 1 Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện A. Tất cả đều chưa đạt được. B. không thể đạt đến đặc trưng đó. C. Tất cả đều đã đạt được. D. có những đặc trưng đã và đang đạt được. Câu 2 Chủ trương “ hòa nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hóa thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta? A. Do nhân dân làm chủ B. Là một xã hộ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc Câu 3 Có nền kinh tế phát triển ở mức cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng! A. Tính chất. B. Đặc trưng C. Ý nghĩa. D. Nội dung Câu 4 Sự thay đổi của các hình thái kinh tế xã hội theo chiều hướng nào? A. Từ thấp đến cao. B. Thay đổi về mặt xã hội. C. Thay đổi về trình độ phát triển. D. Từ cao đến thấp Câu 5 Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ? A. Nhân dân lao động. B. Quốc hội. C. Nhà nước. D. Nông dân. Câu 6 Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta A. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc B. Do dân làm chủ C. Là một xã hôi dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh D. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công Câu 7 Nguyên nhân nào dưới đây lí giải cho việc nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hoàn toàn đúng đắn? A. Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp lực, bóc lột B. Đi lên chủ nghĩa xã hội là nhu cầu của nhiều nước trên thế giới, C. Tư bản chủ nghĩa là một chế độ còn duy trì tình trạng bóc lột. D. Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội tốt đẹp và công bằng Câu 8 Đời sống của nhân dân giữa những vùng, miền của đất nước còn có sự chênh lệch là đặc điểm của thời kì quá độ trong lĩnh vực nào dưới đây? A. Kinh tế B. Tư tưởng và văn hóa C. Chính trị D. Xã hội Câu 9 Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta A. Là một xã hôi dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh B. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công C. Do dân làm chủ D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc Câu 10 Sự thay đổi của các chế độ xã hội từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã hội loài người có nguồn gốc sâu xa tử sự phát triển của A. văn hóa. B. khoa học C. kinh tế D. chính trị. Câu 11 Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội nước ta cần phải làm gì? A. Xóa bỏ ngay những yếu tố của xã hội cũ. B. Giữ nguyên những yếu tố của xã hội cũ. C. Từng bước cải tạo các yếu tố của xã hội cũ. D. Để cho các yếu tố xã hội tự điều chỉnh. Câu 12 Nước ta đang ở giai đoạn phát triển nào dưới đây? A. Chế độ cộng sản chủ nghĩa B. Chế độ xã hội chủ nghĩa C. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa Câu 13 Cac dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ là A. Đặc điểm quan trọng cúa đất nước B. Biểu hiện của sự phát triển của các dân tộc C. Điểm mới trong xã hội Việt Nam D. Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Câu 14 Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên CNXH còn hình thức quá độ nào sau đây? A. Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH. B. Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH. C. Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH. D. Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH. Câu 15 Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là A. do công đoàn làm chủ. B. do tầng lớp trí thức làm chủ. C. do nhân dân làm chủ. D. do cán bộ là chủ. Câu 16 Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng? A. Đặc trưng B. Ý nghĩa. C. Tính chất D. Nội dung. Câu 17 Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây? A. Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế. B. Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc. C. Từ kinh nghiệm của các nước đi trước D. Phù hợp với mong muốn của Đảng Cộng sản Câu 18 Đặc điểm nổi bật và bao trùm của thời quá đọ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là A. Các dân tộc trong nước bình đẳng, đoàn kết B. Nền kinh tế phát triển với trình độ cao C. Xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, văn minh D. Sự tồn tại đan xen và đáu tranh lẫn nhau giữa những yếu tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ Câu 19 Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản? A. Bốn đặc trưng B. Sáu đặc trưng C. Tám đặc trưng D. Mười đặc trưng Câu 20 Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội pử Việt Nam là A. Có nền văn hóa tiến bộ, đậm đà bản sắc dân tộc B. Có nền văn hóa hiện đại C. Có di sản văn hóa vật thể và phi vật thể D. Có nguồn lao động dồn dào Câu 21 Có Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là thể hiện ý nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng? A. Ý nghĩa. B. Đặc trưng. C. Tính chất. D. Nội dung. Câu 22 Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng là một xã hội phát triển A. Ưu việt hơn các xã hội trước B. Lợi thế hơn các xã hội trước C. Nhanh chóng D. Tự do Câu 23 Quá độ từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là quá độ A. Gián tiếp B. Nhảy vọt C. Đứt quãng D. Không cơ bản Câu 24 Mục tiêu cách mạng mà Đảng và nhân dân ta đang ra sức phấn đầu xây dựng là A. Chủ nghĩa quốc tế B. Chủ nghĩa xã hội C. Chủ nghĩa vô sản D. Chủ nghĩa tư bản Câu 25 Nguyên nhân nào dưới đây lí giải cho việc nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là hoàn toàn đúng đắn? A. Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp lực , bóc lột B. Đi lên chủ nghĩa xã hội la nhu cầu của nhiều nước trên thế giới C. Tư bản chủ nghĩa là một chế độ còn duy trì tình trạng bóc lột D. Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội tốt đẹp và công bằng Câu 26 Nước ta quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo hình thức nào dưới đây? A. Quá độ trực tiếp B. Quá độ gián tiếp C. Quá độ nhảy vọt D. Quá độ nửa trực tiếp Câu 27 Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thể giới là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng? A. Nội dung. B. Tính chất. C. Ý nghĩa. D. Đặc trưng. Câu 28 Quá độ từ xã hội tiền tư bản lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là quá độ A. Không cơ bản B. Gián tiếp C. Nhảy vọt D. Đứt quãng Câu 29 Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản? A. Sáu đặc trưng B. Mười đặc trưng C. Tám đặc trưng D. Bốn đặc trưng Câu 30 Trên lĩnh vực tư tưởng và văn hóa, thời kì quá độ ở nước ta có đặc điểm gì dưới đây A. Nền văn háo tiến bộ, đậm đà bản sắc dân tộc B. Quá trình hội nhập với văn hóa thế giới diên ra mạnh mẽ C. Còn tồn tại nhiều loại, nhiều khuynh hướng tư tuongr, văn hóa khác nhau D. Các giá trị văn hóa truyền thống được giữ gìn, phát huy Câu 31 Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là quá độ A. Trực tiếp B. Tích cực C. Liên tục D. Gián tiếp Câu 32 Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và Nhà nước ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ A. Tư bản chủ nghĩa B. Phong kiến lạc hậu C. Thuộc địa D. Nông nghiệp lạc hậu Câu 33 Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ A. phong kiến. B. tư bản chủ nghĩa. C. chiếm hữu nô lệ. D. tư bản độc quyền Câu 34 Chủ trương “ hòa nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hóa thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta? A. Là một xã hộ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh B. Do nhân dân làm chủ C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc ĐÁP ÁN 1 D 11 C 21 D 31 A 2 D 12 C 22 A 32 A 3 B 13 D 23 A 33 B 4 A 14 B 24 B 34 D 5 A 15 C 25 A 6 B 16 A 26 B 7 A 17 B 27 D 8 D 18 D 28 B 9 C 19 C 29 C 10 C 20 A 30 C
Ngày đăng 25/05/2021, 1624 Bài tập trắc nghiệm Giáo dục công dân 11 - Bài 8 Chủ nghĩa xã hội với 34 câu hỏi, có kèm theo đáp án, là tư liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh, hỗ trợ dạy và học hiệu quả hơn. Lê Quang Minh BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GDCD LỚP 11 BÀI 8 CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Câu 1 Những đặc trưng CNXH Việt Nam biểu A Tất chưa đạt B khơng thể đạt đến đặc trưng C Tất đạt D có đặc trưng đạt Câu 2 Chủ trương “ hòa nhập khơng hồ tan” tiến trình hội nhập với văn hóa giới thể đặc trưng chủ nghĩa xã hội nước ta? A Do nhân dân làm chủ B Là xã hộ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh C Có quan hệ hữu nghị hợp tác với nhân dân nước giới D Có văn hóa tiên tiến, đậm đà sắc dân tộc Câu 3 Có kinh tế phát triển mức cao, dựa lực lượng sản xuất đại quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển lực lượng sản xuất thể nội dung sau chủ nghĩa xã hội mà nước ta xây dựng! A Tính chất B Đặc trưng C Ý nghĩa D Nội dung Câu 4 Sự thay đổi hình thái kinh tế xã hội theo chiều hướng nào? A Từ thấp đến cao B Thay đổi mặt xã hội C Thay đổi trình độ phát triển D Từ cao đến thấp Câu 5 Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng làm chủ? A Nhân dân lao động B Quốc hội C Nhà nước D Nông dân Câu 6 Nội dung đặc trưng trị chủ nghĩa xã hội nước ta A Có văn hóa tiên tiến, đậm đà sắc dân tộc B Do dân làm chủ C Là xã hôi dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh D Con người giải phóng khỏi áp bức, bất cơng Câu 7 Nguyên nhân lí giải cho việc nước ta lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư chủ nghĩa hoàn toàn đắn? A Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp lực, bóc lột B Đi lên chủ nghĩa xã hội nhu cầu nhiều nước giới, C Tư chủ nghĩa chế độ trì tình trạng bóc lột D Chủ nghĩa xã hội chế độ xã hội tốt đẹp công Câu 8 Đời sống nhân dân vùng, miền đất nước cịn có chênh lệch đặc điểm thời kì độ lĩnh vực đây? A Kinh tế B Tư tưởng văn hóa C Chính trị D Xã hội Câu 9 Nội dung đặc trưng trị chủ nghĩa xã hội nước ta A Là xã hôi dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh B Con người giải phóng khỏi áp bức, bất cơng C Do dân làm chủ D Có văn hóa tiên tiến, đậm đà sắc dân tộc Câu 10 Sự thay đổi chế độ xã hội từ thấp đến cao lịch sử phát triển xã hội loài người có nguồn gốc sâu xa tử phát triển A văn hóa B khoa học C kinh tế D trị Câu 11 Trong thời kì q độ lên chủ nghĩa xã hội nước ta cần phải làm gì? A Xóa bỏ yếu tố xã hội cũ B Giữ nguyên yếu tố xã hội cũ C Từng bước cải tạo yếu tố xã hội cũ D Để cho yếu tố xã hội tự điều chỉnh Câu 12 Nước ta giai đoạn phát triển đây? A Chế độ cộng sản chủ nghĩa B Chế độ xã hội chủ nghĩa C Thời kì độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư chủ nghĩa Câu 13 Cac dân tộc cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đồn kết, tương trợ giúp đỡ lẫn tiến A Đặc điểm quan trọng cúa đất nước B Biểu phát triển dân tộc C Điểm xã hội Việt Nam D Đặc trưng chủ nghĩa xã hội Việt Nam Câu 14 Để lên chủ nghĩa xã hội, độ gián tiếp từ xã hội tiền tư chủ nghĩa lên CNXH cịn hình thức q độ sau đây? A Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH B Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH C Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH D Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH Câu 15 Một đặc trưng chủ nghĩa xã hội Việt Nam A cơng đồn làm chủ B tầng lớp trí thức làm chủ C nhân dân làm chủ D cán chủ Câu 16 Có văn hoá tiên tiến, đậm đà sắc dân tộc thể nội dung sau chủ nghĩa xã hội mà nước ta xây dựng? A Đặc trưng B Ý nghĩa C Tính chất D Nội dung Câu 17 Tính đắn độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư chủ nghĩa nước ta vào sở sau đây? A Chủ nghĩa tư có nhiều hạn chế B Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh lịch sử dân tộc C Từ kinh nghiệm nước trước D Phù hợp với mong muốn Đảng Cộng sản Câu 18 Đặc điểm bật bao trùm thời đọ lên chủ nghĩa xã hội nước ta A Các dân tộc nước bình đẳng, đồn kết B Nền kinh tế phát triển với trình độ cao C Xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, văn minh D Sự tồn đan xen đáu tranh lẫn yếu tố xã hội tàn dư xã hội cũ Câu 19 Chủ nghĩa xã hội mà nước ta xây dựng có đặc trưng bản? A Bốn đặc trưng B Sáu đặc trưng C Tám đặc trưng D Mười đặc trưng Câu 20 Một đặc trưng chủ nghĩa xã hội pử Việt Nam A Có văn hóa tiến bộ, đậm đà sắc dân tộc B Có văn hóa đại C Có di sản văn hóa vật thể phi vật thể D Có nguồn lao động dồn Câu 21 Có Nhà nước pháp quyền XHCN nhân dân, nhân dân, nhân dân lãnh đạo Đảng Cộng sản thể ý sau chủ nghĩa xã hội mà nước ta xây dựng? A Ý nghĩa B Đặc trưng C Tính chất D Nội dung Câu 22 Chủ nghĩa xã hội mà nước ta xây dựng xã hội phát triển A Ưu việt xã hội trước B Lợi xã hội trước C Nhanh chóng D Tự Câu 23 Quá độ từ xã hội tiền tư lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư chủ nghĩa độ A Gián tiếp B Nhảy vọt C Đứt quãng D Không Câu 24 Mục tiêu cách mạng mà Đảng nhân dân ta sức phấn đầu xây dựng A Chủ nghĩa quốc tế B Chủ nghĩa xã hội C Chủ nghĩa vô sản D Chủ nghĩa tư Câu 25 Nguyên nhân lí giải cho việc nước ta lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư chủ nghĩa hoàn toàn đắn? A Đi lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp lực , bóc lột B Đi lên chủ nghĩa xã hội la nhu cầu nhiều nước giới C Tư chủ nghĩa chế độ cịn trì tình trạng bóc lột D Chủ nghĩa xã hội chế độ xã hội tốt đẹp công Câu 26 Nước ta độ lên chủ nghĩa xã hội theo hình thức đây? A Quá độ trực tiếp B Quá độ gián tiếp C Quá độ nhảy vọt D Quá độ nửa trực tiếp Câu 27 Có quan hệ hữu nghị hợp tác với nhân dân nước thể giới thể nội dung sau chủ nghĩa xã hội mà nước ta xây dựng? A Nội dung B Tính chất C Ý nghĩa D Đặc trưng Câu 28 Quá độ từ xã hội tiền tư lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư chủ nghĩa độ A Không B Gián tiếp C Nhảy vọt D Đứt quãng Câu 29 Chủ nghĩa xã hội mà nước ta xây dựng có đặc trưng bản? A Sáu đặc trưng B Mười đặc trưng C Tám đặc trưng D Bốn đặc trưng Câu 30 Trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa, thời kì q độ nước ta có đặc điểm A Nền văn háo tiến bộ, đậm đà sắc dân tộc B Q trình hội nhập với văn hóa giới diên mạnh mẽ C Còn tồn nhiều loại, nhiều khuynh hướng tư tuongr, văn hóa khác D Các giá trị văn hóa truyền thống giữ gìn, phát huy Câu 31 Quá độ từ chủ nghĩa tư lên chủ nghĩa xã hội độ A Trực tiếp B Tích cực C Liên tục D Gián tiếp Câu 32 Sau hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng Nhà nước ta lựa chọn đường phát triển lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ A Tư chủ nghĩa B Phong kiến lạc hậu C Thuộc địa D Nông nghiệp lạc hậu Câu 33 Sau hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng nhân dân ta lựa chọn đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ A phong kiến B tư chủ nghĩa C chiếm hữu nô lệ D tư độc quyền Câu 34 Chủ trương “ hòa nhập khơng hồ tan” tiến trình hội nhập với văn hóa giới thể đặc trưng chủ nghĩa xã hội nước ta? A Là xã hộ dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh B Do nhân dân làm chủ C Có quan hệ hữu nghị hợp tác với nhân dân nước giới D Có văn hóa tiên tiến, đậm đà sắc dân tộc ĐÁP ÁN 10 D D B A A B A D C C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C C D B C A B D C A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 D A A B A B D B C C 31 32 33 34 A A B D ... A Chủ nghĩa quốc tế B Chủ nghĩa xã hội C Chủ nghĩa vô sản D Chủ nghĩa tư Câu 25 Nguyên nhân lí giải cho việc nước ta lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư chủ nghĩa hoàn toàn đắn? A Đi lên chủ. .. lên chủ nghĩa xã hội xóa bỏ áp lực , bóc lột B Đi lên chủ nghĩa xã hội la nhu cầu nhiều nước giới C Tư chủ nghĩa chế độ cịn trì tình trạng bóc lột D Chủ nghĩa xã hội chế độ xã hội tốt đẹp công Câu... đất nước B Biểu phát triển dân tộc C Điểm xã hội Việt Nam D Đặc trưng chủ nghĩa xã hội Việt Nam Câu 14 Để lên chủ nghĩa xã hội, độ gián tiếp từ xã hội tiền tư chủ nghĩa lên CNXH cịn hình thức - Xem thêm -Xem thêm Bài tập trắc nghiệm Giáo dục công dân 11 - Bài 8 Chủ nghĩa xã hội,
Mời thầy cô và các bạn học sinh tham khảo ngay Câu hỏi trắc nghiệm GDCD 11 Bài 8 Chủ nghĩa xã hội có đáp án được đội ngũ chuyên gia biên soạn ngắn gọn và đầy đủ nhất dưới đây. Bộ 14 bài tập trắc nghiệm công dân 11 Bài 8 Chủ nghĩa xã hội Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam? A. Nhà nước nhân dân lao động làm chủ. B. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. C. Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển. D. Sẵn sàng gây hấn với các quốc gia, dân tộc khác trên thế giới. Câu 2 Chủ nghĩa Mác – Lê nin khẳng định có mấy hình thức quá độ đi lên xã hội chủ nghĩa? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3 Đảng và nhân dân ta lựa chọn quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bằng con đường nào? A. Đi lên chế độ chủ nghĩa tư bản. B. Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội C. Bỏ qua giai đoạn chủ nghĩa tư bản để đi lên chủ nghĩa xã hội D. Không đi lên chủ nghĩa xã hội. Câu 4 Tại sao Đảng và nhân dân ta lựa chọn quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chủ nghĩa tư bản? A. Mang lại nền độc lập thực sự cho đất nước. B. Giúp giai cấp thống trị được phát triển toàn diện. C. Mang cuộc sống ấm no, hạnh phúc đến cho giai cấp thống trị. D. Các quốc gia khác cũng làm như vậy. Câu 5 Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN không phải vì A. Mang lại độc lập thực sự cho đất nước. B. Xóa bỏ mọi áp bức, bóc lột cho nhân dân. C. Tạo điều kiện cho nhân dân có điều kiện phát triển toàn diện. D. Mang lại tự do, dân chủ cho tầng lớp thống trị. Câu 6 Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta là hoàn toàn đúng đắn, phù hợp với điều kiện lịch sử, phù hợp xu thế phát triển của thời đại và nguyện vọng của A. Thế giới. B. Dân tộc. C. Nhân dân. D. Lãnh đạo Đảng và Nhà nước. Câu 7 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay đổi chế độ này bằng chế độ khác tiến bộ hơn là gì? A. Sự phát triển về văn hóa. B. Sự phát triển về kinh tế. C. Sự phát triển về an ninh quốc phòng. D. Sự phát triển về giáo dục. Câu 8 Lê nin viết “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô – viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua giai đoạn phát triển A. Phong kiến. B. Chiếm hữu nô lệ. C. Xã hội chủ nghĩa. D. Tư bản chủ nghĩa. Câu 9 Đảng và Nhà nước ta đã xác định một trong những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở nước ta là xây dựng một xã hội A. Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ. B. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. C. Dân giàu, nước mạnh, lực lượng sản xuất tiến bộ. D. Dân giàu, nước mạnh, bình đẳng, đoàn kết. Câu 10 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, các nước tư bản tiến hành đi lên chủ nghĩa xã hội là thực hiện hình thức quá độ A. Toàn diện. B. Gián tiếp. C. Trực tiếp. D. Lâu dài. Câu 11 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, các nước tiền tư bản tư bản tiến hành đi lên chủ nghĩa xã hội là thực hiện hình thức quá độ A. Toàn diện. B. Lâu dài. C. Trực tiếp. D. Gián tiếp. Câu 12 Nhận thức nào dưới đây góp phần xây dựng và bảo vệ đất nước, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa? A. Luôn tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước xã hội chủ nghĩa. B. Nghi ngờ về khả năng và con đường đi lên xã hội chủ nghĩa. C. Mong muốn đất nước đi theo con đường chủ nghĩa tư bản để giàu mạnh. D. Chỉ quan tâm đến các mặt tiêu cực của xã hội và chán nản. Câu 13 Nước ta đi lên con đường chủ nghĩa xã hội là A. Phù hợp với điều kiện kinh tế của đất nước. B. Phù hợp với nguyện vọng của nhân dân. C. Do ý muốn chủ quan của lực lượng lãnh đạo. D. Do tác động của tình hình thế giới. Câu 14 Nước ta tất yếu thực hiện đi lên CNXH bỏ qua TBCN vì A. Chưa có nền kinh tế đại công nghiệp của TBCN. B. Chưa có những tiền đề vật chất cần thiết cho chủ nghĩa xã hội. C. Kinh tế lạc hậu, kém phát triển, chính trị bất ổn. D. Giặc đói và giặc dốt đang hoành hành. Đáp án bộ câu hỏi trắc nghiệm Bài 8 GDCD 11 Chủ nghĩa xã hội Bài 1 Đáp án Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam luôn yêu chuộng hòa bình, chú trọng xây dựng các mối quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới. Đáp án cần chọn là D Bài 2 Đáp án Chủ nghĩa Mac – Lênin khẳng định có hai hình thức quá độ Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH và quá độ từ XH tiền tư bản lên CNXH bỏ qua giai đoạn phát triển TBCN. Đáp án cần chọn là A Bài 3 Đáp án Đảng và nhân dân ta lựa chọn quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chủ nghĩa tư bản. Đáp án cần chọn là C Bài 4 Đáp án Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN vì chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự được độc lập. Đáp án cần chọn là A Bài 5 Đáp án Đảng và nhân dân ta lựa chọn đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN vì + Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập. + Đi lên CNXH mới xóa bỏ được áp bức, bóc lột. + Đi lên CNXH mới có cuộc sống ấm no, tự do và hạnh phúc, mọi người mới có điều kiện phát triển toàn diện Đáp án cần chọn là D Bài 6 Đáp án Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta là hoàn toàn đúng đắn, phù hợp với điều kiện lịch sử, phù hợp với nguyện vọng của nhân dân và xu thế phát triển của thời đại Đáp án cần chọn là C Bài 7 Đáp án Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay đổi chế độ này bằng chế độ khác tiến bộ hơn là do sự phát triển của kinh tế, trong đó sự phát triển của lực lượng sản xuất là yếu tố quyết định nhất. Đáp án cần chọn là B Bài 8 Đáp án Lê nin viết “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô – viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa. Đáp án cần chọn là D Bài 9 Đáp án Vận dụng sáng tạo và phát triển chủ nghĩa Mác – Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam, nhất là trong công cuộc đổi mới hiện nay, Đảng ta đã xác định một trong những đặc trưng của CNXH ở nước ta là xây dựng một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. Đáp án cần chọn là B Bài 10 Đáp án Chủ nghĩa Mác – Lê nin đã khẳng định “Tất cả các dân tộc đều sẽ đi đến CNXH, đó là điều không thể tránh khỏi” và đều trải qua một thời kì quá độ, mà trong đó hình thức quá độ trực tiếp là đi từ CNTB lên CNXH. Đáp án cần chọn là C Bài 11 Đáp án Chủ nghĩa Mác – Lê nin đã khẳng định “Tất cả các dân tộc đều sẽ đi đến CNXH, đó là điều không thể tránh khỏi” và đều trải qua một thời kì quá độ, trong đó hình thức quá độ gián tiếp là các nước từ xã hội tiền tư bản đi lên CNXH bỏ qua giai đoạn phát triển tế độ TBCN. Đáp án cần chọn là D Bài 12 Đáp án Chủ nghĩa xã hội mà Đảng và nhân dân ta đang xây dựng là một xã hội phát triển ưu việt hơn, tốt đẹp hơn các xã hội trước. Tuy nhiên, trên con đường quá độ đi lên xã hội chủ nghĩa còn nhiều khó khăn, mỗi người dân cần luôn tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước xã hội chủ nghĩa, rèn luyện bản thân để góp phần xây dựng và phát triển đất nước. Đáp án cần chọn là A Bài 13 Đáp án Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta là hoàn toàn đúng đắn, phù hợp với điều kiện lịch sử, phù hợp với nguyện vọng của nhân dân và xu thế phát triển của thời đại. Đáp án cần chọn là B Bài 14 Đáp án Việt Nam đi lên từ một đất nước thuộc địa nửa phong kiến với trình độ sản xuất lạc hậu, bị tàn phá bởi chiến tranh, vì vậy chưa có những tiền đề vật chất cần thiết để tiến thẳng lên CNXH mà phải thực hiện gián tiếp. Đáp án cần chọn là B ►►► CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về Trắc nghiệm giáo dục công dân 11 Bài 8 Chủ nghĩa xã hội có đáp án file PDF hoàn toàn miễn phí.
trắc nghiệm giáo dục công dân 11 bài 8