Vì vậy, Aland xin chia sẻ 1 lần nữa cách phát âm của âm đuôi này theo 3 cách sau đây nha: Phát âm là /s/. Phát âm là /z/. Phát âm là /iz/. Vậy khi nào phát âm là /s/, khi nào là /z/ và khi nào là /iz/? Các bạn hãy cùng Alan tham khảo phần tiếp theo để phát âm chuẩn nhất nhé ^.^. III
Nghĩa là gì: welcome welcome /'welk m/. tính từ. được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh. a welcome guest: một người khách được tiếp đ i ân cần; to make someone welcome: đón tiếp ai ân cần; làm cho ai thấy mình là khách được hoan nghênh; to be welcome: cứ tự nhiên, cứ việc dùng, được tự do
"… bao gồm năng lực tham gia vào việc xử lý thông tin phức tạp vi tế về cảm xúc của mình và của người khác, năng lực vận dụng thông tin đó để điều hướng suy nghĩ và hành vi. "… cá nhân có trí tuệ cảm xúc cao sẽ chú ý, vận dụng, hiểu và làm chủ c ảm xúc. Những kĩ năng này hỗ trợ khả năng thích nghi - đem lại lợi cho chính họ và người khác."
Tổng hợp Embrace Là Gì - Nghĩa Của Từ Embrace Trong Tiếng Việt là ý tưởng trong content bây giờ của blog Thvs.vn. Tham khảo nội dung để biết chi tiết nhé. Nếu tra từ điển, thì cả hai từ "Hug" và "Embrace" đều là hai từ đồng nghĩa với nhau. Cả hai đều liên quan đến
Tượng cặp đôi - món quà tỏ tình đơn giản nhưng rất ý nghĩa Bộ tượng ông bà, tượng tình nhân luôn được tạo hình sống động, chân thực. Bộ tượng khắc họa lên từng khoảnh khắc lãng mạn sẽ giúp bạn truyền tải tâm tư tình cảm của mình tới bạn gái. Nếu chưa biết tặng quà gì khi tỏ tình bạn gái thì tượng cặp đôi là một gợi ý không tồi cho bạn đấy nhé. 6.
Trong tiếng Việt, người ta định nghĩa Gối ôm là loại gối dáng dài, được thiết kế theo sở thích của mỗi người để ôm, gối đầu, tựa lưng khi nằm hoặc lúc ngủ hằng ngày. Bên trong gối được nhét bông gòn hoặc không khí. Khi ngủ cùng gối ôm nó rất tốt cho sức khỏe như máu huyết dễ dàng lưu thông, tăng cường hoạt động của các dây thần kinh.
Khi bạn khởi tạo một đối tượng. object = some_class () thì mặc định một số phương thức sẽ được gọi ngay lập tức và __init__ là một trong số những phương thức đó. Tuy nhiên, những phương thức này chỉ được class chỉ khởi tạo cho bạn về hình thức, còn nội dung thì
Ý nghĩa ngày 14 hàng tháng tại Hàn Quốc năm nay Ngày lễ tình nhân - ngày 14 tháng 2 thì quá quen thuộc với tất cả mọi người, dù là những người đã có người yêu hay những ai vẫn còn độc thân, Nhưng mấy ai biết được ở Hàn Quốc ngày 14 tháng 5 là ngày gì, có ý nghĩa gì
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Asideway. Nghĩa của từng từ abighugTừ điển Anh - Việt◘[ei, ə]*danh từ, số nhiều as, a's mẫu tự đầu tiên trong bảng mẫu tự tiếng Anh thông tục điểm số của nhà trường chỉ mức cao nhất ⁃to get an A in biology được điểm A môn sinh vật dùng để chỉ một cỡ giấy chuẩn ⁃an A 4 folder một bìa kẹp giấy cỡ A 4 âm nhạc nốt thứ sáu trong gam đô trưởng; nốt la ⁃A sharp la thăng ⁃A flat la giáng ▸from A to B từ chỗ này đến chỗ khác ⁃I don't care what a car looks like as long as it gets me from A to B tôi không cần biết cái xe trông như thế nào, miễn là nó đưa được tôi đi chỗ này chỗ nọ ▸from A to Z từ đầu đến cuối; suốt; hết ⁃to know a subject from A to Z biết thấu đáo một vấn đề◘[,ei'wʌn] A 1 xuất sắc; hạng nhất ⁃an A 1 dinner bữa ăn xuất sắc *viết tắt điện học ampe ampere câu trả lời answer*tiền tố không; không có ⁃atheist người vô thần ⁃atypical không điển hình ⁃asexual vô tính đang trong tình trạng hoặc quá trình ⁃awake đang thức ⁃asleep đang ngủ ⁃ablaze đang cháy ⁃adrift đang trôi*mạo từ đứng trước phụ âm một ⁃a man/girl/committee/unit một người/cô gái/ủy ban/đơn vị ⁃an aunt/X-ray một người dì/tia X ⁃there's a book on the table - is that the one you want? có một quyển sách trên bàn - có phải đó là quyển sách anh cần hay không? ⁃a very cold day một ngày rất lạnh dùng với một danh từ trừu tượng bị giới hạn bởi cụm từ theo sau nó ⁃there was still an abundance of food when we arrived khi chúng tôi đến thì thực phẩm vẫn còn dồi dào ⁃we're looking for someone with a good knowledge of German chúng tôi đang tìm người giỏi tiếng Đức cái nào đó; bất kỳ ⁃a horse is a quadruped con ngựa là một động vật bốn chân ⁃an owl can see in the dark con cú có thể nhìn rõ trong bóng tối chỉ một ⁃he didn't tell us a thing about his holiday nó không nói với chúng tôi một điều gì về ngày nghỉ của nó dùng với danh từ theo sau là of + tính từ sở hữu + danh từ + ' s ⁃a friend of my father's một người bạn của cha tôi ⁃habit of Sally's một thói quen của Sally dùng trước hai danh từ coi như một đơn vị ⁃a cup and saucer một bộ đĩa tách ⁃a knife and fork một bộ dao và nĩa cho mỗi ⁃two dollars a gallon hai đô la một galông ⁃800 words a day 800 từ một mỗi ngày ⁃50 p a pound 50 penni một pao loại người giống ai đó ⁃my boss is a little Napoleon ông chủ tôi là một thứ Napoleon dùng với tên ai để tỏ ra rằng người nói không biết người ấy ⁃do you know a Tim Smith? anh có biết ai tên là Tim Smith hay không? ⁃a Mrs Green is waiting to see you một bà Green nào đó đang chờ gặp ông dùng để chỉ tư cách thành viên của một lớp hạng ⁃my mother is a solicitor mẹ tôi là một cố vấn pháp luật ⁃it was a Volvo, not a Saab đó là một chiếc xe Volvo, chứ không phải Saab bức hoạ, bức tượng do ai sáng tác ⁃the painting my grandfather gave me turned out to be a Constable bức hoạ mà ông tôi cho tôi hoá ra lại là bức của ConstableTừ điển Anh - Việt◘[big]*tính từ to, lớn ⁃a big tree cây to ⁃big repair sửa chữa lớn, đại tu ⁃Big Three ba nước lớn ⁃Big Five năm nước lớn bụng to, có mang, có chửa ⁃big with news đầy tin, nhiều tin quan trọng ⁃a big man nhân vật quan trọng hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng ⁃he has a big heart anh ta là người hào hiệp ⁃to be a big eater/spender là người ăn/chi tiêu rất nhiều huênh hoang, khoác lác ⁃big words những lời nói huênh hoang khoác lác ▸too big for one's boots breeches, shoes, trousers từ lóng quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch ▸a big noise/ shot ▸a big fish ▸a big cheese nhân vật tai to mặt lớn, nhân vật quan trọng ▸big deal! làm như ghê gớm lắm! ▸the big stick sự phô trương thanh thế, sự biểu dương lực lượng ▸the big time đỉnh cao của sự thành đạt ▸to give someone a big hand nhiệt liệt hoan nghênh ai ▸to get a big hand được hoan nghênh nồng nhiệt ▸in a big way trong phạm vi lớn, trên bình diện rộng ▸sb's eyes are bigger than his belly / stomach mắt to hơn bụng, no bụng đói con mắt, tham lam ▸to have bigger fish to fry có việc quan trọng cần làm hơn*phó từ ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng ⁃to look big làm ra vẻ quan trọng huênh hoang khoác lác ⁃to talk big nói huênh hoang, nói pháchTừ điển Anh - Việt◘[hʌg]*danh từ cái ôm chặt thể dục,thể thao miếng ghì chặt đánh vật*ngoại động từ ôm, ôm chặt ghì chặt bằng hai chân trước gấu ôm ấp, ưa thích, bám chặt ⁃to hug an idea ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến ⁃to hug oneself over something thích thú một cái gì đi sát ⁃the ship hugged the coast tàu thuỷ đi sát bờ biển + on, for to hug oneself tự hài lòng về..., tự khen mình về... Hiện tại tốc độ tìm kiếm khá chậm đặc biệt là khi tìm kiếm tiếng việt hoặc cụm từ tìm kiếm khá dài. Khoảng hai tháng nữa chúng tôi sẽ cập nhật lại thuật toán tìm kiếm để gia tăng tốc độ tìm kiếm và độ chính xác của kết quả. Các mẫu câu Give your significant other some validation by giving him a big hug, one last kiss, or a big smile - or even by saying, "That was amazing," or "I love kissing you."Trao cho người ấy một cái ôm thật chặt, một nụ hôn cuối cùng, hoặc một nụ cười hạnh phúc để xác nhận điều này - hoặc bạn cũng có thể nói rằng "Nụ hôn đó thật tuyệt vời" hoặc "Em / anh rất thích được hôn anh / em". Give her a big hug and a big kiss for me, and tell her that Mama misses ôm nó và hôn nó cho tôi, và nói với nó là mẹ rất nhớ needed a big hug and we 're giving one right back to you!Chúng tôi cần một cái ôm nồng nhiệt và chúng tôi sẽ trao lại cho bạn một cái y như vậy!She gave me a big hug when recognizing ấy ôm tôi thật chặt khi nhận ra tôi. We needed a big hug and we're giving one right back to you!Chúng tôi cần một cái ôm nồng nhiệt và chúng tôi sẽ trao lại cho bạn một cái y như vậy!A big hug with full of love to youMột cái ôm với đầy đủ tình yêu thương dành cho bạnCome here and give me a big đây ôm em thật chặt day I left, she gave me a big hug at the ngày tôi ra đi, cô ấy ôm tôi thật chặt tại phi you're done, your mom gives you a big hug and says, "Thank you for helping me."Khi xong việc, mẹ ôm bạn và nói "Cảm ơn con nhiều lắm".Guys aren't as verbal about how much they appreciate their friendships, so if you're shy when it comes to talking about it, you should tell him how you feel as much as you can and then give him a big hug to cement the bè với nhau thường không nói ra rằng họ coi trọng tình bạn như thế nào, vì vậy nếu bạn ngại ngần không muốn nói ra điều đó, hãy bày tỏ cảm xúc của mình được bao nhiêu tốt bấy nhiêu, sau đó ôm cậu ấy thật chặt để củng cố việc làm lành. Giới thiệu dictionary4it Dictionary4it là từ điển chứa các mẫu câu song ngữ. Người dùng chỉ việc gõ cụm từ và website sẽ hiển thị các cặp câu song ngữ chứa cụm từ đó. Bản dịch của các mẫu câu do con người dịch chứ không phải máy dịch. Để có kết quả chính xác, người dùng không nên gõ cụm từ quá dài. Quyền lợi của thành viên vip Thành viên vip tra đến 30 triệu mẫu câu Anh-Việt và Việt-Anh không có vip bị giới hạn 10 triệu mẫu câu. Con số 30 triệu này sẽ không cố định do dữ liệu được bổ sung liên tục. Xem phim song ngữ không giới hạn. Sử dụng bộ lọc mẫu câu lọc theo vị trí, phim, nhạc, chính xác, Tra từ điển trên các mẫu câu click đúp chuột vào từ cần tra. Hiển thị đến 100 mẫu câu không có vip bị giới hạn 20 mẫu câu. Lưu các mẫu câu. Loại bỏ quảng cáo.
Từ điển Anh-Việt H hug Bản dịch của "hug" trong Việt là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ English Cách sử dụng "hug" trong một câu Meeker comes in as they are hugging, saying he needs to sweep. After the speech, the two friends hugged onstage, to a standing ovation. Many cried and hugged in public shows of emotion. They continued down the coast hugging the shore to avoid the strong head current. She added that when they left the studios they would give each other a big hug and normality would resume. Từ đồng nghĩaTừ đồng nghĩa trong tiếng Anh của "hug" Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Đăng nhập xã hội
TỪ ĐIỂN CHỦ ĐỀ TỪ ĐIỂN CỦA TÔI /hʌg/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề danh từ cái ôm chặt thể dục,thể thao miếng ghì chặt đánh vật động từ ôm, ôm chặt ghì chặt bằng hai chân trước gấu ôm ấp, ưa thích, bám chặt to hug an idea ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến to hug oneself over something thích thú một cái gì đi sát the ship hugged the coast tàu thuỷ đi sát bờ biển + on, for to hug oneself tự hài lòng về..., tự khen mình về... Từ gần giống huge bunny-hug hugely hugeness hugeous Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Từ vựng chủ đề Động vật Từ vựng chủ đề Công việc Từ vựng chủ đề Du lịch Từ vựng chủ đề Màu sắc Từ vựng tiếng Anh hay dùng 500 từ vựng cơ bản từ vựng cơ bản từ vựng cơ bản
It's the look on a [...] client's face, a smile, or a hug, when they come to me [...]and say that they've either started a training [...]program or have found a job in their field. C'est l'expression sur le visage des clients, [...] leur sourire ou leur étreinte lorsqu'ils viennent [...]me voir pour me dire qu'ils ont commencé [...]un programme de formation ou qu'ils ont trouvé un emploi dans leur domaine. We all know that a touch can be [...] either a gentle caress or the hug of a bear. Comme nous le savons tous, toucher peut signifier effleurer d'une [...] douce caresse ou serrer avec la force d'un ours. They are afraid to hug a child who needs emotional support. Ils ont peur de serrer dans leurs bras un enfant qui a [...]besoin d'un soutien sur le plan émotif. With tears in my eyes, I [...] responded with a hug and a quick request [...]of the interpreter to explain that my tears came from joy and thankfulness. Les larmes [...] aux yeux, je l'embrassai et demandai à [...]l'interprète d'expliquer que c'étaient des larmes de joie et de reconnaissance. We would 'make time' to [...] go into nature and hug a tree, look at the [...]wonder of a flower, see a butterfly flutter across a [...]patch of grassland, listen to a bird sing, watch a buzzard or kite gliding in the breeze. Nous prendrions le temps d'aller dans [...] la nature et de serrer un arbre dans nos [...]bras, de regarder le merveilleux d'une fleur, [...]de voir un papillon flotter au dessus de l'herbe, d'écouter un oiseau chanter, d'observer une buse ou un faucon planer dans la brise. Ongoing prevention [...] activities include the RCMP 'Hug a Tree' campaign, the [...]TC sponsored courtesy inspection of pleasure craft [...]safety equipment, carried out largely by the CCGA, safety advice given to private aviators by CASARA and avalanche warning education provided by Parks Canada. Parmi les activités de prévention en cours, mentionnons la [...] campagne de la GRC, 'Reste près d'un arbre', l'inspection [...]de courtoisie des embarcations [...]de plaisance pour en vérifier la sécurité, parrainée par Transports Canada et en grande partie effectuée par la GCAC, les conseils de sécurité donnés aux aviateurs privés par l'ACRSA et les programmes de sensibilisation quant aux avalanches que mettent de l'avant Parcs Canada. Mr. Speaker, we can count on the [...] Alliance Party to hug those who are [...]ready with their criticisms of Canada. Monsieur le Président, nous pouvons compter sur [...] l'Alliance pour soutenir ceux qui sont [...]prompts à critiquer le Canada. She gave us a hug and a kiss on the cheek, asked us how we were. Elle nous donne une caresse, un bec sur la joue, nous demande comment nous allons. Afterwards, as we hug goodbye in the hallway, I remind Luz and Claudia that our Canadian supporters too are there with them in their struggles. Au moment des dernières accolades dans le corridor, je rappelle à Luz et à Claudia que nos partisanes et nos partisans du Canada se battent aussi à leurs côtés. A warm hug from this cute teddy bear to wish you an intense and magic time! Soyez prêt à recevoir un chaleureux câlin de la part de ce sympathique nounours pour remplir votre vie de magie et bonheur! More precisely, the borders of the Central Arctic hug the political borders of Nunavut. Plus précisément, l'Arctique central épouse presque parfaitement les frontières politiques du Nunavut. They don't do this because they hug and kiss everyone. Ils ne font pas ça parce qu'ils sont gentils avec tout le monde. Give the little babies in [...] the house a big hug for me. Embrassez pour moi les petits [...]bébés de la maison. After the show, we were amazed at the number of people who came up to us wanting to know [...] why I got a rose and hug from Celine. Après le spectacle, nous avons [...] été surpris du nombre de personnes qui sont venus nous demander pourquoi j'avais [...] reçu une rose et une accolade de Céline. These dedicated men and women have taught map and compass use to hundreds of people [...] over the years, as well as [...] survival skills, hunting safety, firearms safety and woodsproofing now the Hug-a-Tree Program. Ces femmes et hommes dévoués ont enseigné l'utilisation de la carte et de la boussole à bien des gens au fil des ans, en plus de les initier à la sécurité lors de la chasse, au maniement sécuritaire des [...] armes à feu et à la survie en [...] forêt des enfants qui est maintenant le programme Pour survivre, reste près d'un arbre ». But she turned up one morning to give [...] her boyfriend a hug and we asked [...]her if she'd do the vocals on the song. Simplement, elle est venue embrasser son chéri, on lui a [...] demandé de chanter et on a gardé [...]sa voix sur l'album. Tops with dolman or raglan sleeves and ones that fit loose [...] and slims down to hug the hips and waist [...]are good. Les dessus avec le dolman ou les douilles [...] et ceux de raglan qui s'adaptent lâchement et amincissent [...] vers le bas pour étreindre les hanches et [...]la taille sont bons. Safari too ran after his sister and he too landed into his grandma's warm hug. Tout de suite après, Safari est aussi dans les bras chaleureux de sa grand-mère. The use of accessories such as the nest, small rolls and "Hug it" will provide a suitable limb and body support as in the uterus. L'utilisation d'accessoires comme le couffin, les petits coussins et le cale-bébé permettent de soutenir les membres et le corps du nouveau-né de la même manière que dans l'utérus. I waded into the crowd, sign [...] and all, to give this stranger a hug. J'ai plongé dans la foule, avec l'insigne et [...] tout, pour aller serrer cet étranger dans [...]mes bras. At the end, when we left, I could not resist giving her a hug to express my feelings - clearly not politically correct when the neighbours could see or, indeed, at all. Avant de partir, je ne pus m'empêcher de la prendre dans mes bras pour lui exprimer mes sentiments - ce qui n'était pas politiquement correct alors que les voisins pouvaient nous voir ; pas correct du tout. The children need this encouragement and reinforcement to [...] progress and that simple hug or pat on the back will [...]make your children just beam with pleasure for pleasing you. Les enfants ont besoin de ces encouragements pour progresser [...] et ce simple câlin, cette simple petite tape dans le [...]dos rendront votre enfant heureux de vous avoir fait plaisir. Slowly hug the pillow as you bend slightly [...]forward at the hips. Étreignez-le lentement en penchant légèrement [...]le torse vers l'avant. The river is wide and brown, and bound on either bank by thick jungle broken every now and again by wood [...] and thatch villages that hug the bank. Il est cerné par une jungle épaisse qui s'éclaircit de temps à autre pour laisser place à des villages de bois et [...] de chaume qui s'accrochent aux berges. I'm always impatient to return to see the residents and once again find the joy in their eyes following every [...] conversation and every hug. J'ai toujours hâte de revoir les résidents et de retrouver la joie dans leurs yeux après chaque [...] conversation, après chaque câlin. At the end of the working session he had with his hosts, the emissary of the Ivorian Head of State said "the fight is over; it is time to hug one another and leave the ring". A cette occasion, l'émissaire du chef de l'Etat ivoirien a déclaré à l'issue de la séance de travail qu'il a eue avec ses hôtes que le combat est fini, il faut s'embrasser et quitter le ring ».
/hʌg/ Thông dụng Danh từ Cái ôm chặt thể dục,thể thao miếng ghì chặt đánh vật Ngoại động từ Ôm, ôm chặt Ghì chặt bằng hai chân trước gấu Ôm ấp, ưa thích, bám chặt to hug an idea ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến to hug oneself over something thích thú một cái gì Đi sát the ship hugged the coast tàu thuỷ đi sát bờ biển + on, for to hug oneself tự hài lòng về..., tự khen mình về... Chuyên ngành Kỹ thuật chung ôm, choàng Các từ liên quan Từ đồng nghĩa verb bear hug , be near to , cherish , clasp , clinch , cradle , cuddle , embrace , enbosom , enfold , envelop , fold in arms , follow closely , grasp , hold onto , keep close , lie close , lock , love , nestle , nurse , press , receive , retain , seize , squeeze , stay near , take in one’s arms , welcome , hold , affection , caress , cling , huddle , snuggle Từ trái nghĩa
hug nghĩa là gì