Trái nghĩa của poor - Idioms Proverbs. Nghĩa là gì: poor poor /puə/. tính từ. nghèo, bần cùng. xấu, tồi, kém, yếu. poor soil: đất xấu. to be poor at mathematics: kém toán. thô thiển. in my poor opinion: theo thiển ý của tôi.
Bên cạnh những câu chúc mừng bằng tiếng Việt quen thuộc thì lời chúc 20.11 bằng tiếng Anh cũng là một món quà tinh thần vô giá mang đến niềm vui, hạnh phúc và bất ngờ cho thầy cô trong ngày Nhà giáo Việt Nam. Bạn có thể sử dụng những lời chúc mừng 20.11 bằng tiếng Anh
A. Artifacts B. Pottery C. Rugs D. Textiles. Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh: từ đồng nghĩa, trái nghĩa. Câu 6: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant hinkers to recognize their potential. A. accidents B. misunderstandings C. incidentals D. misfortunes.
Tính từ. Rất quan trọng, khôn xiết lớn grand questionsự việc rất quan tiền trọngto lớn make a grand mistakephạm một lỗi lầm không nhỏ Hùng vĩ, oai nghi, chỉnh tề, huy hoànga grand viewmột phương pháp kinh điển Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ grand mannerđộng tác cử chỉ
Internship (Noun) /ˈɪntɜːrnʃɪp/. Nghĩa giờ đồng hồ Việt: Thực tập. Nghĩa giờ Anh: a period of time during which a student or new graduate gets practical experience in a job, for example during the summer holiday. (Nghĩa của thực tập trong giờ đồng hồ Anh)
(Nghĩa của thử việc trong tiếng Anh) Từ đồng nghĩa. Probationary, intern. Ví dụ về từ vựng thử việc trong tiếng anh. Anh là gì, đang thử việc hả? What are you, a trail work? Hôm nay là ngày thử việc đấy. Today is a trail work day. Cứ coi như là thử việc mà làm đi.
Với cách giảng dạy nhiệt tình, chu đáo trong việc quan tâm học sinh, trên lớp cũng như khi ở nhà, trung tâm đã đem lại cho tôi niềm tin và sự vui vẻ khi học Tiếng Anh. Qua 3 tháng vừa học vừa chơi, tôi đã đạt số điểm không ngờ.
Từ vựng tiếng Anh: Nghĩa tiếng Việt: 1: Accountant: kế toán: 2: Actuary: so I will devote all my determination not to betray my family and become an excellent accountant. Bản dịch: Tôi là một người đam mê các con số và sự tính toán. Bởi vậy, ước mơ của tôi là trở thành một kế toán
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. excellentTừ điển Collocationexcellent adj. VERBS appear, be, look, prove, seem, sound become consider sth The school is considered excellent. ADV. most, really, truly absolutely, quite rather generally The meals are generally excellent. uniformly The performances and recordings are uniformly excellent. apparently potentially otherwise In an otherwise excellent issue about global warming, I found Jeremy Creed's article very unconvincing. PREP. at Clancey was excellent at keeping the kids under control. for These potatoes are excellent for baking. Từ điển the highest quality; first-class, fantabulousmade an excellent speechthe school has excellent teachersa first-class mindEnglish Synonym and Antonym Dictionarysyn. fantabulous first-class
1. Excellent coordination. Phối hợp tuyệt hảo. 2. Excellent lamprey pie. Bánh cá chình ngon lắm. 3. “An Excellent Woman” “Người đàn bà hiền đức” 4. “An Excellent Woman” —RUTH “Người đàn bà hiền đức” —RU-TƠ 5. I'm an excellent sailor. Tôi lái thuyền buồm rất giỏi. 6. A clothes peg - excellent. " Một cái kẹp phơi quần áo! 7. The noodle soup is excellent. Mì nước tuyệt lắm. 8. “You Are an Excellent Woman” “Nàng là một người đàn bà hiền-đức” 9. Excellent- - I can't feel my hands. Bố đã mất cảm giác hai bàn tay. 10. That chicken, so fabulous... so excellent... Món gà đó, cực khó tin, cực tuyệt hảo, 11. You gave an excellent speech, incidentally. Nhân tiện, ông đã đọc 1 bài điếu văn rất xuất sắc. 12. Deer have excellent sight and smell. Hươu có thị giác và khứu giác tuyệt vời. 13. It's an excellent season for salmon. Mùa này đúng là mùa để ăn cá hồi. 14. What qualities made Ruth “an excellent woman”? Ru-tơ “là một người đàn bà hiền-đức” dựa trên những đức tính nào? 15. Boaz is blessed with “an excellent woman.” Bô-ô được ban cho một người vợ, là “một người đàn bà hiền-đức”. 16. The town has some excellent small museums. Thị trấn có một số bảo tàng nhỏ có nhiều hiện vật đặc sắc. 17. " The response has been excellent so far . " " Sự phản hồi cho đến bây giờ là rất tích cực . 18. What an excellent room you have, sir. Một căn phòng tuyệt vời, thưa ngài. 19. Virtues these excellent women bring to mind. nhắc cho mình luôn luôn nhớ đến bao chị tin kính. 20. The noodle in tomato soup is excellent Sợi mì trong súp cà chua ngon thật. 21. Excellent, gentle and very affectionate with children. Tuyệt vời, nhẹ nhàng và rất trìu mến với trẻ em. 22. It will be excellent training for you. Tôi rất vui là Đức ông muốn tôi hộ giá ngài 23. 19 Imitate Their Faith —“An Excellent Woman” 19 Hãy noi theo đức tin của họ—“Người đàn bà hiền đức” 24. Some viewed the dragoons as “excellent missionaries.” Một số người xem các kỵ binh là “các giáo sĩ xuất sắc”. 25. He was an excellent organizer and tactician. Ông là một nhà tổ chức và chiến thuật xuất sắc. 26. Balhae has also dispatched an excellent fighter... Balhae cũng sẽ bị giải quyết bởi một chiến binh xuất sắc. 27. This is an excellent motive for being hospitable. Đây là một động cơ tốt để tỏ lòng hiếu khách. 28. ROMEO Your plantain- leaf is excellent for that. ROMEO lá chuối của bạn là tuyệt vời cho điều đó. 29. Your weapon scores are excellent, by the way. Nhân tiện, điểm vũ khí của cháu cũng rất xuất sắc. 30. The owner of the flat speaks excellent English. Ông chủ căn hộ nói tiêng anh giỏi. 31. I'm majoring in psychology. We have excellent teachers. Môn tâm lý học, chúng tôi có những người thầy tuyệt vời. 32. These roots are accustomed to excellent air movement. Những gốc rễ quen với di chuyển không khí một cách xuất sắc. 33. But I can offer you an excellent Port. Nhưng tôi có thể đãi cô một ly Port hảo hạng. 34. That was an excellent deal you got for him. Đó là một bản hợp đồng tuyệt vời cô đã kiếm cho anh ta. 35. Now, the camera is capable of taking excellent pictures. Máy hình ấy có thể chụp được những bức hình thật tốt. 36. 11 Jesus was an excellent example in this regard. 11 Chúa Giê-su là một gương mẫu xuất sắc về phương diện này. 37. "Excellent house for sedentary travelers prone to myocardial infarctions. "Ngôi nhà tuyệt vời cho du khách ít vận động dễ bị nhồi máu cơ tim. 38. Two excellent seamstresses in my ward taught me sewing. Hai người thợ may xuất sắc trong tiểu giáo khu dạy tôi may vá. 39. The dancing, singing, musical performances, and displays were excellent. Những buổi trình diễn múa, ca hát và nhạc cùng những cuộc triển lãm đều rất xuất sắc. 40. It is also an excellent solvent for many reactions. Nó cũng là một dung môi rất tốt cho nhiều phản ứng. 41. The kind of subject he has chosen is excellent. Người được bà chọn kết duyên cũng thật đặc biệt. 42. You have an excellent shot at making this work. Cơ hội làm ăn phát triển được là rất cao. 43. We have excellent facilities that, like, no one uses. Chúng ta có cơ sở vật chất tuyệt vời mà không ai sử dụng. 44. I have an excellent midwife, an astrologer, a doctor. Anh có một bà mụ giỏi, một nhà chiêm tinh, một bác sĩ. 45. In Luke’s Gospel, this man is called “most excellent Theophilus.” Nơi Lu-ca 11, ông gọi người này là “Thê-ô-phi-lơ quí-nhân”. 46. Others who are excellent masons are good at digging wells. Những người Khương khác lại là các thợ nề giỏi việc đào giếng. 47. 16 Children, Jesus provides an excellent example for you too. 16 Hỡi những người làm con, Chúa Giê-su cũng là một gương xuất sắc cho các bạn. 48. In this regard, we have an excellent example to follow. Về phương diện này, chúng ta có gương xuất sắc để noi theo. 49. Soon we will put my excellent plan to action. Chẳng bao lâu nữa ta sẽ thực hiện kế hoạch thông minh của tôi. 50. He regarded it as excellent training for a warrior. Ông cho rằng đó là khóa huấn luyện tốt cho các chiến binh. 51. b Who were excellent examples of faith during the exile? b Trong thời gian bị phu tù, đã có những gương xuất sắc nào về đức tin? 52. 15 Gideon is an excellent example of modesty in action. 15 Ghê-đê-ôn là gương xuất sắc về sự khiêm tốn. 53. What gave Ruth the reputation of being “an excellent woman”? Vì sao Ru-tơ có tiếng là “người đàn bà hiền-đức”? 54. Now he is a good father and an excellent husband.” Giờ đây anh ấy là một người cha tốt và một người chồng gương mẫu”. 55. The apostle Paul set an excellent example in this regard. Sứ đồ Phao-lô là gương mẫu xuất sắc về phương diện này. 56. We have excellent resources inside the Russian state security system. Chúng tôi có những nguồn tin tuyệt hảo từ trong hệ thống an ninh quốc gia Nga. 57. What do you say, Commander? / Commander Excellent idea, Mr. President. Na Tiên "Chừng đó là bần tăng hiểu rồi, tâu đại vương! 58. For good reason, people viewed her as “an excellent woman.” Chẳng lạ gì khi dân sự xem nàng là “một người đàn bà hiền-đức”. 59. What an excellent place for human, for gods, for Buddhas. Lễ cúng thần linh cầu cho người yên, vật thịnh. 60. Machiavelli considered it "excellent among modern republics" unlike his native Florence. Machiavelli coi nó là "mô hình xuất sắc trong các nước cộng hòa hiện đại" không giống như quê hương Florence của ông. 61. All excellent fuel as they hurry to rear the next generation. Một nguồn năng lượng tuyệt vời khi chúng phải hối hả nuôi dưỡng thế hệ tiếp theo. 62. Shōnagon was regarded by contemporary courtiers as having an excellent memory. Shōnagon được các cận thần đương thời cho rằng có trí nhớ tuyệt vời. 63. Boaz noticed that Ruth worked hard and was an excellent woman. Bô-ô nhận thấy Ru-tơ là người siêng năng làm việc và là một phụ nữ ngoan hiền. 64. Because of its high elevation, Judah was also an excellent refuge. Nhờ ở địa thế cao, nên Giu-đa cũng là một nơi ẩn náu tốt. 65. The year 1963 was a landmark for me for another excellent reason. Năm 1963 là năm trọng đại với tôi vì một lý do tuyệt vời khác. 66. An excellent place to build a tiny treehouse..... for a harvest mouse. Và là nơi lý tưởng để xây một ngôi nhà nhỏ trên cây đối với một con chuột đồng nhỏ harvest mouse . 67. The monuments of Amenemhat III are fairly numerous and of excellent quality. Các công trình của Amenemhat III vẫn còn khá nhiều và trong tình trạng tuyệt vời. 68. Drugsheaven was offering excellent and consistent marijuana at a reasonable price. Drugsheaven rao bán cần sa loại tốt và nguyên chất với một mức giá hợp lí. 69. How did Ruth acquire the reputation of being “an excellent woman”? Điều gì giúp Ru-tơ có tiếng là “người đàn bà hiền-đức”? 70. Although does are excellent mothers, fawn mortality rate is 45 to 70%. Mặc dù là bà mẹ tuyệt vời, nhưng tỷ lệ tử vong hươu con là 45-70%. 71. Areas with better drainage make excellent farmland, though some land is swampy. Các khu vực có hệ thống thoát nước tốt hơn tạo nên đất nông nghiệp tuyệt vời, mặc dù một số vùng đất lầy lội. 72. Many people have found the diminutive Chihuahua to be an excellent companion. Nhiều người nhận thấy chú chó Chihuahua bé tí này là một người bạn tuyệt vời. 73. 17. a In what ways was Paul an excellent example of endurance? 17. a Phao-lô là gương xuất sắc về lòng nhịn nhục trong những phương diện nào? 74. According to them Fung's skills are excellent... and out of this world Theo chúng thì kiếm pháp của Phong vô cùng lợi hại... hơn cả sức tưởng tượng. 75. 10 Jesus Christ set his followers an excellent example as an evangelizer. 10 Chúa Giê-su đã nêu gương tuyệt vời cho các môn đồ với tư cách là người giảng tin mừng. 76. She received an excellent education under the tutelage of humanist Nicolas Bourbon. Jeanne thụ hưởng một nền giáo dục hoàn hảo, được giám hộ bởi Nhà nhân chủng học Nicholas Bourbon. 77. 311 —What gave Ruth the reputation of being “an excellent woman”? 311—Vì sao Ru-tơ có tiếng là “người đàn bà hiền-đức”? 78. The original fossils disappeared in 1941, but excellent casts and descriptions remain. Các hóa thạch gốc đã biến mất năm 1941, nhưng các bản đúc chất lượng tốt và các mô tả thì vẫn còn. 79. This makes Nigerian Dwarf goat milk excellent for cheese, soap and cream making. Điều này làm cho dê lùn Nigeriaxuất sắc sữa về lĩnh vực sữa dê cho pho mát và làm xà phòng. 80. It is an excellent hunting dog and loves to be in the forest. Nó là một con chó săn tuyệt vời và thích được ở trong rừng.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "excellent", trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ excellent, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ excellent trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt 1. Excellent coordination. Phối hợp tuyệt hảo. 2. Excellent lamprey pie. Bánh cá chình ngon lắm. 3. “An Excellent Woman” “Người đàn bà hiền đức” 4. “An Excellent Woman” —RUTH “Người đàn bà hiền đức” —RU-TƠ 5. I'm an excellent sailor. Tôi lái thuyền buồm rất giỏi. 6. A clothes peg - excellent. " Một cái kẹp phơi quần áo! 7. The noodle soup is excellent. Mì nước tuyệt lắm. 8. “You Are an Excellent Woman” “Nàng là một người đàn bà hiền-đức” 9. Excellent- - I can't feel my hands. Bố đã mất cảm giác hai bàn tay. 10. That chicken, so fabulous... so excellent... Món gà đó, cực khó tin, cực tuyệt hảo, 11. You gave an excellent speech, incidentally. Nhân tiện, ông đã đọc 1 bài điếu văn rất xuất sắc. 12. Deer have excellent sight and smell. Hươu có thị giác và khứu giác tuyệt vời. 13. It's an excellent season for salmon. Mùa này đúng là mùa để ăn cá hồi. 14. What qualities made Ruth “an excellent woman”? Ru-tơ “là một người đàn bà hiền-đức” dựa trên những đức tính nào? 15. Boaz is blessed with “an excellent woman.” Bô-ô được ban cho một người vợ, là “một người đàn bà hiền-đức”. 16. The town has some excellent small museums. Thị trấn có một số bảo tàng nhỏ có nhiều hiện vật đặc sắc. 17. " The response has been excellent so far . " " Sự phản hồi cho đến bây giờ là rất tích cực . 18. What an excellent room you have, sir. Một căn phòng tuyệt vời, thưa ngài. 19. Virtues these excellent women bring to mind. nhắc cho mình luôn luôn nhớ đến bao chị tin kính. 20. The noodle in tomato soup is excellent Sợi mì trong súp cà chua ngon thật. 21. Excellent, gentle and very affectionate with children. Tuyệt vời, nhẹ nhàng và rất trìu mến với trẻ em. 22. It will be excellent training for you. Tôi rất vui là Đức ông muốn tôi hộ giá ngài 23. 19 Imitate Their Faith —“An Excellent Woman” 19 Hãy noi theo đức tin của họ—“Người đàn bà hiền đức” 24. Some viewed the dragoons as “excellent missionaries.” Một số người xem các kỵ binh là “các giáo sĩ xuất sắc”. 25. He was an excellent organizer and tactician. Ông là một nhà tổ chức và chiến thuật xuất sắc. 26. Balhae has also dispatched an excellent fighter... Balhae cũng sẽ bị giải quyết bởi một chiến binh xuất sắc. 27. This is an excellent motive for being hospitable. Đây là một động cơ tốt để tỏ lòng hiếu khách. 28. ROMEO Your plantain- leaf is excellent for that. ROMEO lá chuối của bạn là tuyệt vời cho điều đó. 29. Your weapon scores are excellent, by the way. Nhân tiện, điểm vũ khí của cháu cũng rất xuất sắc. 30. The owner of the flat speaks excellent English. Ông chủ căn hộ nói tiêng anh giỏi. 31. I'm majoring in psychology. We have excellent teachers. Môn tâm lý học, chúng tôi có những người thầy tuyệt vời. 32. These roots are accustomed to excellent air movement. Những gốc rễ quen với di chuyển không khí một cách xuất sắc. 33. But I can offer you an excellent Port. Nhưng tôi có thể đãi cô một ly Port hảo hạng. 34. That was an excellent deal you got for him. Đó là một bản hợp đồng tuyệt vời cô đã kiếm cho anh ta. 35. Now, the camera is capable of taking excellent pictures. Máy hình ấy có thể chụp được những bức hình thật tốt. 36. 11 Jesus was an excellent example in this regard. 11 Chúa Giê-su là một gương mẫu xuất sắc về phương diện này. 37. "Excellent house for sedentary travelers prone to myocardial infarctions. "Ngôi nhà tuyệt vời cho du khách ít vận động dễ bị nhồi máu cơ tim. 38. Two excellent seamstresses in my ward taught me sewing. Hai người thợ may xuất sắc trong tiểu giáo khu dạy tôi may vá. 39. The dancing, singing, musical performances, and displays were excellent. Những buổi trình diễn múa, ca hát và nhạc cùng những cuộc triển lãm đều rất xuất sắc. 40. It is also an excellent solvent for many reactions. Nó cũng là một dung môi rất tốt cho nhiều phản ứng. 41. The kind of subject he has chosen is excellent. Người được bà chọn kết duyên cũng thật đặc biệt. 42. You have an excellent shot at making this work. Cơ hội làm ăn phát triển được là rất cao. 43. We have excellent facilities that, like, no one uses. Chúng ta có cơ sở vật chất tuyệt vời mà không ai sử dụng. 44. I have an excellent midwife, an astrologer, a doctor. Anh có một bà mụ giỏi, một nhà chiêm tinh, một bác sĩ. 45. In Luke’s Gospel, this man is called “most excellent Theophilus.” Nơi Lu-ca 11, ông gọi người này là “Thê-ô-phi-lơ quí-nhân”. 46. Others who are excellent masons are good at digging wells. Những người Khương khác lại là các thợ nề giỏi việc đào giếng. 47. 16 Children, Jesus provides an excellent example for you too. 16 Hỡi những người làm con, Chúa Giê-su cũng là một gương xuất sắc cho các bạn. 48. In this regard, we have an excellent example to follow. Về phương diện này, chúng ta có gương xuất sắc để noi theo. 49. Soon we will put my excellent plan to action. Chẳng bao lâu nữa ta sẽ thực hiện kế hoạch thông minh của tôi. 50. He regarded it as excellent training for a warrior. Ông cho rằng đó là khóa huấn luyện tốt cho các chiến binh.
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA / Hoa Kỳ[ Tính từ[sửa] excellent / Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú. Tham khảo[sửa] "excellent". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tiếng Pháp[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA / Tính từ[sửa] Số ít Số nhiều Giống đực excellent/ excellents/ Giống cái excellente/ excellentes/ excellent / Ưu tú, xuất sắc, rất tốt, tuyệt vời, ở hạng ưu. Un peintre excellent — một họa sĩ xuất sắc Mets excellent — món ăn ngon lắm Trái nghĩa[sửa] Déplorable, détestable, exécrable, mauvais, médiocre, passable Tham khảo[sửa] "excellent". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết
excellent nghĩa tiếng việt