Định nghĩa - Khái niệm triều cường tiếng Trung là gì?. Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ triều cường trong tiếng Trung và cách phát âm triều cường tiếng Trung.Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ triều cường tiếng Trung nghĩa là gì.
Đặt câu với từ " nguỵ triều ". Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "nguỵ triều", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ nguỵ triều, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử
Là vùng nằm giữa mực nước biển cao nhất (triều cường) và thấp nhất (triều kiệt); phía trên tiếp giáp vùng trên triều, phía dưới với vùng dưới triều. Một số nhà khoa học gọi VT là toàn bộ vùng đáy biển tính đến độ sâu 200 m (thềm lục địa), hay đến giới hạn
triều cường kèm nghĩa tiếng anh high tide, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan
Tiền gửi không kỳ hạn tiếng Anh là Demand deposit. Tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn? hoặc một cuộc biểu tình không được hỗ trợ bởi các nguyên tắc cơ bản và dựa trên sự cường điệu, được đảo ngược bởi sự chuyển động của giá thành xu hướng giảm
Vay Nhanh Fast Money. Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "triều đình" trong tiếng Anh gia đình danh từEnglishhomehouseholdhomegià đình danh từEnglishfamilytriều cường danh từEnglishfloodhigh tidehọ gia đình danh từEnglishhouseholdnhã nhạc cung đình danh từEnglishroyal musicbạo lực gia đình danh từEnglishdomestic violencecờ điều đình danh từEnglishflag of trucetriều cao danh từEnglishhigh tidengười điều đình danh từEnglishnegotiatorkhông lập gia đình danh từEnglishcelibateđiều đình động từEnglishmediatenegotiatenhạc cung đình danh từEnglishroyal musictriều phục danh từEnglishcourt dresstriều thần danh từEnglishcourtierbạo hành gia đình danh từEnglishdomestic violencetriều đại danh từEnglishdynasty
Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ One of the seamen is in the water, and is covered by the sea with each high tide. The high tide mark of membership was reached in 1965 when the church recorded 1,064,000 members. In the northern hemisphere, the term king tide is used to describe each of these winter high tide events. The only time he would not be able to use it is during high tide. The barrage is opened during a rising high tide to allow the sea water in, then shut as the tide turns. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Flood tide and ebb tide, late dawns and early nights—these will occur whether the closing time is 36, 42, or 48 hours. Bạn đang xem Triều cường tiếng anh là gì A pronounced tidal asymmetry with an ebb tide lasting twice as long as the flood tide is characteristic of the area. For, as any veteran methodist field preacher knew, just as the flood tide of enthusiasm could sweep men into the fold, so the ebb would draw them out. In fact, these places are so dangerous that there has been practically a stoppage on using them when there is a flood tide. Reception areas have not been designated and no preparations have been made to receive the flood tide of humanity pouring from the cities. What can escape a nylon net 1,000 yards long, operated on a flood tide and drifting into the river mouth? The directive will not trigger a flood tide of new migrants, but it is a particularly valuable mechanism for young people. The flood tide of migrants along our southern borders is upweb5_setting our cosy calculation that inequality can be sustained without cost. The second ingredient in this flood tide of opinion is the increasing concern for the totality of our physical environment. The drift netters come along with their 1,000-yard nylon nets and set them across the flood tide as near to the river mouth as they can. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép. Bạn đang xem Triều cường tiếng anh là gìXem thêm Dakota Johnson On The El Hormiguero Show July 1St, Dakota Johnson Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng {{/displayLoginPopup}} {{notifications}} {{{message}}} {{secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}} Leave a Reply Cancel replyYour email address will not be published. Required fields are marked *
Cho mình hỏi là "triều cường" tiếng anh là từ gì? Xin cảm ơn by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
Tuy nhiên, triều cường không nghiêm trọng. The Regency was no less severe . WikiMatrix Bob nói ở đây vừa có triều cường. Bob said there might be flood damage. OpenSubtitles2018. v3 Hơn ngư dân không dám ra biển do nước biển dâng và triều cường ở nhiều nơi. More than 10,000 fishermen did not venture into the sea due to the very rough sea condition and visible high tides in many places. WikiMatrix Chiếc công tắc đèn này, một mặt có thể phát hiện được triều cường, không chắc lắm và mặt khác, tắt. This light switch that reads, on the one hand, flashfloods, and on the other hand, off. ted2019 Chiếc công tắc đèn này, một mặt có thể phát hiện được triều cường, không chắc lắm và mặt khác, tắt. This light switch that reads, on the one hand, flashfloods, and on the other hand, off . QED Trung bình nước cao triều cường MHWS, Mean high water springs – Trung bình của 2 triều cao trong những ngày triều cường. Mean high water springs MHWS – The average of the two high tides on the days of spring tides. WikiMatrix Quần đảo này đã chủ yếu được hình thành từ các yếu tố từ đất liền, mà sau đó đã bị chia tách ra, chủ yếu là do hậu quả của lũ lụt triều cường gây lên. The islands were mainly formed from elements of the mainland, which became separated, mainly as a result of flood disasters. WikiMatrix “Nước dơ nên nhiều khi lội ướt chân thì chân mình bị ngứa”, ông Huỳnh Văn Sơn, người dân ở Cái Răng chia sẻ khi ông đang quét đi rác và nước bẩn sau đượt triều cường mới. “Wading in this water makes our legs itchy,” says Huynh Van Son, a resident of the Cai Rang district, as he bends to sweep the dirt left behind by the latest flood. Vào tháng 8 năm 2004, một con cá voi lưng gù bơi qua cánh cửa mở của Trạm phát điện Hoàng gia Annapolis lúc triều cường,nó đã bị kẹt trong vài ngày trước khi tìm đường ra khỏi lưu vực Annapolis. In August 2004, a humpback whale swam through the open sluice gate of the Annapolis Royal Generating Station at slack tide, ending up trapped for several days before eventually finding its way out to the Annapolis Basin. WikiMatrix Trong lúc triều cường, khi thủy triều lên đến khoảng 6,6 m, vùng nước đục có diện tích trên km2 khiến nó trở thành một trong những vùng nước đục kéo dài lớn nhất của các đại dương trên thế giới. During spring tide, when the tidal range is around m, the turbid zone covers an area of more than 45,000 km2 making it one of the largest perennially turbid zones of the world’s oceans. WikiMatrix Lực hấp dẫn của Mặt Trời cũng tác động lên các biển, những ảnh hưởng của nó ít mạnh hơn so với Mặt Trăng, và khi Mặt Trời, Mặt Trăng và Trái Đất nằm trên một trục thẳng hàng lúc trăng tròn và trăng non, ảnh hưởng kết hợp làm tạo ra các đợt “triều cường“. The gravitational attraction of the Sun is also working on the seas, but its effect on tides is less powerful than that of the Moon, and when the Sun, Moon and Earth are all aligned full moon and new moon, the combined effect results in the high “spring tides“. WikiMatrix Thêm vào đường bờ biển phức tạp, bờ phía tây của bán đảo Triều Tiên có cường độ thủy triều rất cao tại Incheon, khoảng giữa bờ biển phía tây, nó cao đến 9 m. In addition to the complex coastline, the western coast of the Korean Peninsula has an extremely high tidal amplitude at Incheon, around the middle of the western coast. WikiMatrix Mặc dù điểm này có thể dao động do giông bão, triều cường, các khác biệt hàng năm hay theo mùa của dòng chảy, nhưng nói chung luôn có điểm trung bình được chấp nhận như là đầu thủy triều tại Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland nó được gọi là Normal Tidal Limit giới hạn thủy triều thông thường, được ghi chú trên các bản đồ của Cục bản đồ Anh quốc là NTL’. Though this point may vary due to storms, spring tides, and seasonal or annual differences in water flows, there is generally an average point which is accepted as the head of tide in Great Britain this is the Normal Tidal Limit, typically noted on Ordnance Survey maps as NTL’. WikiMatrix Sự đối lưu tạo bởi thủy triều và dòng biển tăng cường thay đổi này. Convection created by tides and sea currents enhance this change. WikiMatrix Đây là một phần của một chiến dịch rộng lớn hơn của Bắc Triều Tiên để tăng cường quan hệ với các nước đang phát triển. This was part of a broader campaign by North Korea to enhance its ties with the developing world. WikiMatrix Phe triều đình cũng đã được tăng cường bằng cách thông báo rằng Hoàng hậu đang mang thai. The court party was also strengthened by the announcement that the Queen was pregnant. WikiMatrix Sự phân chia Triều Tiên bởi các cường quốc bên ngoài xảy ra vào cuối thế chiến II năm 1945, và những căng thẳng bùng nổ vào chiến tranh Triều Tiên, một cuộc nội chiến vào năm 1950. The division of Korea by external powers occurred at the end of World War II, starting in 1945, and tensions erupted into the Korean War, which lasted from 1950 to 1953. WikiMatrix Tinh thần chính sách đối ngoại của Lee được gọi là chủ nghĩa MB, có thể giải thích là thúc đẩy quan hệ “toàn diện” với Bắc Triều Tiên và tăng cường mối quan hệ hợp tác Hàn – Mỹ. His foreign policy initiative was called MB Doctrine, which advocates “engaging” North Korea and strengthening the US-Korean alliance. WikiMatrix Mặc dù những năm đầu thời kỳ Minh Trị chứng kiến sự nồng ấm trong quan hệ của triều đình với các cường quốc, quan hệ với Pháp vẫn lạnh nhạt vì sự ủng hộ ban đầu của Pháp với chính quyền Shōgun. Although the early Meiji era witnessed a warming of relations between the Imperial Court and foreign powers, relations with France temporarily soured due to the initial support by France for the shōgun. WikiMatrix Vụ phóng thành công làm cho Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên trở thành cường quốc không gian thứ 10 có khả năng đưa các vệ tinh trong quỹ đạo bằng cách sử dụng các tên lửa đẩy riêng của mình. The successful launch makes the DPRK the tenth space power capable of putting satellites in orbit using its own launch vehicles. WikiMatrix Nhật sáp nhập Triều Tiên năm 1910, với ít sự phản đối từ các cường quốc khác. Japan would annex Korea in 1910 Japan–Korea Treaty of 1910, with scant protest from other powers. WikiMatrix Trong khi xảy ra bất ổn chính trị, Nhật Bản phát triển một kế hoạch nhằm mở cửa và sử dụng ảnh hưởng tại Triều Tiên trước khi một cường quốc châu Âu có thể tiến hành điều đó. While there was political instability, Japan developed a plan to open and exert influence on Korea before a European power could. WikiMatrix Trong tháng 4 năm 2009, báo cáo cho rằng Bắc Triều Tiên đã trở thành một “cường quốc gia hạt nhân đầy đủ”, một ý kiến được chia sẻ bởi Tổng Giám đốc IAEA Mohamed ElBaradei. In April 2009, reports surfaced that North Korea has become a “fully fledged nuclear power“, an opinion shared by International Atomic Energy Agency IAEA Director General Mohamed ElBaradei. WikiMatrix Sau hai tháng gia tăng mâu thuẫn giữa đôi bên, Zoe quyết định tìm kiếm một người chồng mới, qua đó hy vọng ngăn chặn cô em gái của bà tăng cường uy quyền trong triều. After two months of increasing acrimony between the two, Zoë decided to search for a new husband, thereby hoping to prevent her sister from increasing her popularity and authority. WikiMatrix Thỏa thuận độc lập Triều Tiên chính thức tiến hành vào ngày 1 tháng 12 năm 1943, khi Hoa Kỳ, Trung Quốc và Anh ký Tuyên bố Cairo, nêu rõ “Nhận thức được ách nô lệ mà nhân dân Triều Tiên đang phải chịu đựng, ba cường quốc trên đây kiên định rằng Triều Tiên phải được tự do và độc lập.” The Korean independence agreement officially occurred on 1 December 1943, when the United States, China, and Great Britain signed the Cairo Declaration, which stated “The aforesaid three powers, mindful of the enslavement of the people of Korea, are determined that in due course Korea shall become free and independent”. WikiMatrix
triều cường tiếng anh là gì